overachievers

[Mỹ]/[ˌəʊvəˈʃiːvəz]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈʃiːvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người luôn vượt qua kỳ vọng hoặc thực hiện công việc vượt quá những gì thường được yêu cầu; Những người quá tham vọng và có động lực mạnh mẽ để thành công.

Cụm từ & Cách kết hợp

overachievers often

những người thành đạt thường xuyên

rewarding overachievers

thưởng cho những người thành đạt

becoming overachievers

trở thành những người thành đạt

support overachievers

hỗ trợ những người thành đạt

motivating overachievers

khuyến khích những người thành đạt

recognizing overachievers

công nhận những người thành đạt

managing overachievers

quản lý những người thành đạt

identifying overachievers

nhận diện những người thành đạt

training overachievers

đào tạo những người thành đạt

elite overachievers

những người thành đạt xuất sắc

Câu ví dụ

many overachievers struggle with perfectionism and self-doubt.

Nhiều người thành đạt quá mức phải đối mặt với sự cầu toàn và hoài nghi bản thân.

the team is full of overachievers who consistently exceed expectations.

Đội ngũ đầy ắp những người thành đạt quá mức luôn vượt qua mong đợi.

she's an overachiever who always goes the extra mile to deliver results.

Cô ấy là một người thành đạt quá mức luôn cố gắng hết sức để mang lại kết quả.

we need to recognize and reward our overachievers for their hard work.

Chúng ta cần ghi nhận và khen thưởng những người thành đạt quá mức vì công việc chăm chỉ của họ.

he's considered an overachiever in the field of artificial intelligence.

Anh ấy được coi là một người thành đạt quá mức trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

the company actively seeks out and hires overachievers.

Công ty tích cực tìm kiếm và tuyển dụng những người thành đạt quá mức.

being an overachiever doesn't always guarantee happiness or success.

Sự thành đạt quá mức không luôn đảm bảo hạnh phúc hay thành công.

some overachievers burn themselves out trying to meet unrealistic goals.

Một số người thành đạt quá mức làm kiệt sức bản thân trong khi cố gắng đạt được những mục tiêu không thực tế.

the project benefited from the contributions of several dedicated overachievers.

Dự án đã được hưởng lợi từ những đóng góp của một số người thành đạt quá mức tận tụy.

it's important for overachievers to find a healthy work-life balance.

Rất quan trọng đối với những người thành đạt quá mức để tìm được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

the manager praised the overachievers for their proactive approach.

Người quản lý khen ngợi những người thành đạt quá mức vì cách tiếp cận chủ động của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay