overachievers often
những người thành đạt thường xuyên
rewarding overachievers
thưởng cho những người thành đạt
becoming overachievers
trở thành những người thành đạt
support overachievers
hỗ trợ những người thành đạt
motivating overachievers
khuyến khích những người thành đạt
recognizing overachievers
công nhận những người thành đạt
managing overachievers
quản lý những người thành đạt
identifying overachievers
nhận diện những người thành đạt
training overachievers
đào tạo những người thành đạt
elite overachievers
những người thành đạt xuất sắc
many overachievers struggle with perfectionism and self-doubt.
Nhiều người thành đạt quá mức phải đối mặt với sự cầu toàn và hoài nghi bản thân.
the team is full of overachievers who consistently exceed expectations.
Đội ngũ đầy ắp những người thành đạt quá mức luôn vượt qua mong đợi.
she's an overachiever who always goes the extra mile to deliver results.
Cô ấy là một người thành đạt quá mức luôn cố gắng hết sức để mang lại kết quả.
we need to recognize and reward our overachievers for their hard work.
Chúng ta cần ghi nhận và khen thưởng những người thành đạt quá mức vì công việc chăm chỉ của họ.
he's considered an overachiever in the field of artificial intelligence.
Anh ấy được coi là một người thành đạt quá mức trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
the company actively seeks out and hires overachievers.
Công ty tích cực tìm kiếm và tuyển dụng những người thành đạt quá mức.
being an overachiever doesn't always guarantee happiness or success.
Sự thành đạt quá mức không luôn đảm bảo hạnh phúc hay thành công.
some overachievers burn themselves out trying to meet unrealistic goals.
Một số người thành đạt quá mức làm kiệt sức bản thân trong khi cố gắng đạt được những mục tiêu không thực tế.
the project benefited from the contributions of several dedicated overachievers.
Dự án đã được hưởng lợi từ những đóng góp của một số người thành đạt quá mức tận tụy.
it's important for overachievers to find a healthy work-life balance.
Rất quan trọng đối với những người thành đạt quá mức để tìm được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
the manager praised the overachievers for their proactive approach.
Người quản lý khen ngợi những người thành đạt quá mức vì cách tiếp cận chủ động của họ.
overachievers often
những người thành đạt thường xuyên
rewarding overachievers
thưởng cho những người thành đạt
becoming overachievers
trở thành những người thành đạt
support overachievers
hỗ trợ những người thành đạt
motivating overachievers
khuyến khích những người thành đạt
recognizing overachievers
công nhận những người thành đạt
managing overachievers
quản lý những người thành đạt
identifying overachievers
nhận diện những người thành đạt
training overachievers
đào tạo những người thành đạt
elite overachievers
những người thành đạt xuất sắc
many overachievers struggle with perfectionism and self-doubt.
Nhiều người thành đạt quá mức phải đối mặt với sự cầu toàn và hoài nghi bản thân.
the team is full of overachievers who consistently exceed expectations.
Đội ngũ đầy ắp những người thành đạt quá mức luôn vượt qua mong đợi.
she's an overachiever who always goes the extra mile to deliver results.
Cô ấy là một người thành đạt quá mức luôn cố gắng hết sức để mang lại kết quả.
we need to recognize and reward our overachievers for their hard work.
Chúng ta cần ghi nhận và khen thưởng những người thành đạt quá mức vì công việc chăm chỉ của họ.
he's considered an overachiever in the field of artificial intelligence.
Anh ấy được coi là một người thành đạt quá mức trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
the company actively seeks out and hires overachievers.
Công ty tích cực tìm kiếm và tuyển dụng những người thành đạt quá mức.
being an overachiever doesn't always guarantee happiness or success.
Sự thành đạt quá mức không luôn đảm bảo hạnh phúc hay thành công.
some overachievers burn themselves out trying to meet unrealistic goals.
Một số người thành đạt quá mức làm kiệt sức bản thân trong khi cố gắng đạt được những mục tiêu không thực tế.
the project benefited from the contributions of several dedicated overachievers.
Dự án đã được hưởng lợi từ những đóng góp của một số người thành đạt quá mức tận tụy.
it's important for overachievers to find a healthy work-life balance.
Rất quan trọng đối với những người thành đạt quá mức để tìm được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
the manager praised the overachievers for their proactive approach.
Người quản lý khen ngợi những người thành đạt quá mức vì cách tiếp cận chủ động của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay