overappraisals of
Vietnamese_translation
market overappraisals
Vietnamese_translation
property overappraisals
Vietnamese_translation
systematic overappraisals
Vietnamese_translation
repeated overappraisals
Vietnamese_translation
current overappraisals
Vietnamese_translation
the systematic overappraisals of employee performance have created unrealistic expectations throughout the organization.
Việc đánh giá hiệu suất của nhân viên quá cao một cách có hệ thống đã tạo ra những kỳ vọng không thực tế trong toàn bộ tổ chức.
despite repeated overappraisals, the project continued to exceed its allocated budget and miss critical deadlines.
Bất chấp việc đánh giá quá cao lặp đi lặp lại, dự án vẫn tiếp tục vượt quá ngân sách được phân bổ và bỏ lỡ các thời hạn quan trọng.
frequent overappraisals of market potential led the company to make overambitious expansion plans.
Việc đánh giá quá cao tiềm năng thị trường thường xuyên đã khiến công ty đưa ra những kế hoạch mở rộng tham vọng quá mức.
the overappraisals of his abilities were quickly exposed when he failed to handle the complex negotiations.
Việc đánh giá quá cao khả năng của anh ấy nhanh chóng bị phơi bày khi anh ấy không thể xử lý các cuộc đàm phán phức tạp.
overappraisals in financial reporting can result in severe regulatory penalties and loss of investor trust.
Việc đánh giá quá cao trong báo cáo tài chính có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng từ quy định và mất niềm tin của nhà đầu tư.
managers must remain vigilant against overappraisals when setting ambitious yet achievable quarterly targets.
Các nhà quản lý phải luôn cảnh giác với việc đánh giá quá cao khi đặt ra các mục tiêu hàng quý tham vọng nhưng có thể đạt được.
the engineering team suffered from constant overappraisals of their technical capabilities by senior leadership.
Đội ngũ kỹ thuật phải chịu đựng việc đánh giá quá cao liên tục về khả năng kỹ thuật của họ bởi ban lãnh đạo cấp cao.
her strategic success was partly due to avoiding dangerous overappraisals of competitor strengths.
Thành công chiến lược của cô ấy phần lớn là do tránh những đánh giá quá cao nguy hiểm về điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh.
periodic overappraisals of organizational goals help prevent dangerous levels of corporate complacency.
Việc đánh giá định kỳ các mục tiêu của tổ chức giúp ngăn chặn những mức complacency của công ty.
the dramatic overappraisals of startup valuations eventually corrected themselves through market forces.
Những đánh giá quá cao kịch tính về giá trị khởi nghiệp cuối cùng đã tự điều chỉnh lại thông qua các lực lượng thị trường.
investors learned valuable lessons from past overappraisals that had inflated their portfolio valuations.
Các nhà đầu tư đã học được những bài học quý giá từ những đánh giá quá cao trong quá khứ đã làm tăng giá trị danh mục đầu tư của họ.
accurate data analysis is essential for preventing costly overappraisals during strategic planning phases.
Phân tích dữ liệu chính xác là điều cần thiết để ngăn chặn những đánh giá quá cao tốn kém trong các giai đoạn lập kế hoạch chiến lược.
overappraisals of
Vietnamese_translation
market overappraisals
Vietnamese_translation
property overappraisals
Vietnamese_translation
systematic overappraisals
Vietnamese_translation
repeated overappraisals
Vietnamese_translation
current overappraisals
Vietnamese_translation
the systematic overappraisals of employee performance have created unrealistic expectations throughout the organization.
Việc đánh giá hiệu suất của nhân viên quá cao một cách có hệ thống đã tạo ra những kỳ vọng không thực tế trong toàn bộ tổ chức.
despite repeated overappraisals, the project continued to exceed its allocated budget and miss critical deadlines.
Bất chấp việc đánh giá quá cao lặp đi lặp lại, dự án vẫn tiếp tục vượt quá ngân sách được phân bổ và bỏ lỡ các thời hạn quan trọng.
frequent overappraisals of market potential led the company to make overambitious expansion plans.
Việc đánh giá quá cao tiềm năng thị trường thường xuyên đã khiến công ty đưa ra những kế hoạch mở rộng tham vọng quá mức.
the overappraisals of his abilities were quickly exposed when he failed to handle the complex negotiations.
Việc đánh giá quá cao khả năng của anh ấy nhanh chóng bị phơi bày khi anh ấy không thể xử lý các cuộc đàm phán phức tạp.
overappraisals in financial reporting can result in severe regulatory penalties and loss of investor trust.
Việc đánh giá quá cao trong báo cáo tài chính có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng từ quy định và mất niềm tin của nhà đầu tư.
managers must remain vigilant against overappraisals when setting ambitious yet achievable quarterly targets.
Các nhà quản lý phải luôn cảnh giác với việc đánh giá quá cao khi đặt ra các mục tiêu hàng quý tham vọng nhưng có thể đạt được.
the engineering team suffered from constant overappraisals of their technical capabilities by senior leadership.
Đội ngũ kỹ thuật phải chịu đựng việc đánh giá quá cao liên tục về khả năng kỹ thuật của họ bởi ban lãnh đạo cấp cao.
her strategic success was partly due to avoiding dangerous overappraisals of competitor strengths.
Thành công chiến lược của cô ấy phần lớn là do tránh những đánh giá quá cao nguy hiểm về điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh.
periodic overappraisals of organizational goals help prevent dangerous levels of corporate complacency.
Việc đánh giá định kỳ các mục tiêu của tổ chức giúp ngăn chặn những mức complacency của công ty.
the dramatic overappraisals of startup valuations eventually corrected themselves through market forces.
Những đánh giá quá cao kịch tính về giá trị khởi nghiệp cuối cùng đã tự điều chỉnh lại thông qua các lực lượng thị trường.
investors learned valuable lessons from past overappraisals that had inflated their portfolio valuations.
Các nhà đầu tư đã học được những bài học quý giá từ những đánh giá quá cao trong quá khứ đã làm tăng giá trị danh mục đầu tư của họ.
accurate data analysis is essential for preventing costly overappraisals during strategic planning phases.
Phân tích dữ liệu chính xác là điều cần thiết để ngăn chặn những đánh giá quá cao tốn kém trong các giai đoạn lập kế hoạch chiến lược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay