overcontrolling parent
Người phụ huynh kiểm soát quá mức
overcontrolling behavior
Hành vi kiểm soát quá mức
being overcontrolling
Việc kiểm soát quá mức
overcontrolling nature
Tính cách kiểm soát quá mức
overcontrolling tendencies
Xu hướng kiểm soát quá mức
was overcontrolling
Đã kiểm soát quá mức
too overcontrolling
Quá mức kiểm soát
overcontrolling boss
Người quản lý kiểm soát quá mức
stop overcontrolling
Dừng kiểm soát quá mức
overcontrolling spouse
Vợ/chồng kiểm soát quá mức
her overcontrolling nature stifled his creativity and ambition.
Tính kiểm soát quá mức của cô ấy đã làm hạn chế sự sáng tạo và tham vọng của anh ấy.
we need to address the overcontrolling manager's behavior in the team.
Chúng ta cần xử lý hành vi của người quản lý kiểm soát quá mức trong nhóm.
the overcontrolling parent created a stressful environment for their child.
Bà mẹ kiểm soát quá mức đã tạo ra một môi trường căng thẳng cho con cái mình.
avoid overcontrolling your employees; empower them to make decisions.
Tránh kiểm soát quá mức nhân viên của bạn; trao quyền cho họ đưa ra quyết định.
his overcontrolling tendencies made it difficult to work with him.
Tính cách kiểm soát quá mức của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.
she realized her overcontrolling approach was pushing people away.
Cô ấy nhận ra phương pháp kiểm soát quá mức của mình đang khiến mọi người xa lánh.
the project failed due to the overcontrolling leadership style.
Dự án thất bại do phong cách lãnh đạo kiểm soát quá mức.
it's important to balance guidance with avoiding overcontrolling behavior.
Rất quan trọng để cân bằng giữa hướng dẫn và tránh hành vi kiểm soát quá mức.
the overcontrolling system restricted innovation and flexibility.
Hệ thống kiểm soát quá mức đã hạn chế sự đổi mới và linh hoạt.
we discussed the dangers of overcontrolling the marketing campaign.
Chúng tôi đã thảo luận về những nguy hiểm của việc kiểm soát quá mức chiến dịch marketing.
the team felt suffocated by the overcontrolling supervision.
Đội nhóm cảm thấy bị nghẹt thở bởi sự giám sát kiểm soát quá mức.
overcontrolling parent
Người phụ huynh kiểm soát quá mức
overcontrolling behavior
Hành vi kiểm soát quá mức
being overcontrolling
Việc kiểm soát quá mức
overcontrolling nature
Tính cách kiểm soát quá mức
overcontrolling tendencies
Xu hướng kiểm soát quá mức
was overcontrolling
Đã kiểm soát quá mức
too overcontrolling
Quá mức kiểm soát
overcontrolling boss
Người quản lý kiểm soát quá mức
stop overcontrolling
Dừng kiểm soát quá mức
overcontrolling spouse
Vợ/chồng kiểm soát quá mức
her overcontrolling nature stifled his creativity and ambition.
Tính kiểm soát quá mức của cô ấy đã làm hạn chế sự sáng tạo và tham vọng của anh ấy.
we need to address the overcontrolling manager's behavior in the team.
Chúng ta cần xử lý hành vi của người quản lý kiểm soát quá mức trong nhóm.
the overcontrolling parent created a stressful environment for their child.
Bà mẹ kiểm soát quá mức đã tạo ra một môi trường căng thẳng cho con cái mình.
avoid overcontrolling your employees; empower them to make decisions.
Tránh kiểm soát quá mức nhân viên của bạn; trao quyền cho họ đưa ra quyết định.
his overcontrolling tendencies made it difficult to work with him.
Tính cách kiểm soát quá mức của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.
she realized her overcontrolling approach was pushing people away.
Cô ấy nhận ra phương pháp kiểm soát quá mức của mình đang khiến mọi người xa lánh.
the project failed due to the overcontrolling leadership style.
Dự án thất bại do phong cách lãnh đạo kiểm soát quá mức.
it's important to balance guidance with avoiding overcontrolling behavior.
Rất quan trọng để cân bằng giữa hướng dẫn và tránh hành vi kiểm soát quá mức.
the overcontrolling system restricted innovation and flexibility.
Hệ thống kiểm soát quá mức đã hạn chế sự đổi mới và linh hoạt.
we discussed the dangers of overcontrolling the marketing campaign.
Chúng tôi đã thảo luận về những nguy hiểm của việc kiểm soát quá mức chiến dịch marketing.
the team felt suffocated by the overcontrolling supervision.
Đội nhóm cảm thấy bị nghẹt thở bởi sự giám sát kiểm soát quá mức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay