overdramatize

[Mỹ]/ˌəʊvəˈdræmətaɪz/
[Anh]/ˌoʊvərˈdræmətaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. diễn đạt điều gì đó một cách thái quá và kịch tính

Cụm từ & Cách kết hợp

overdramatize issues

làm quá lên các vấn đề

overdramatize events

làm quá lên các sự kiện

overdramatize feelings

làm quá lên cảm xúc

overdramatize situations

làm quá lên các tình huống

overdramatize stories

làm quá lên các câu chuyện

overdramatize reactions

làm quá lên các phản ứng

overdramatize problems

làm quá lên các vấn đề

overdramatize conflicts

làm quá lên các xung đột

overdramatize narratives

làm quá lên các tường thuật

Câu ví dụ

it's easy to overdramatize a situation when you're feeling emotional.

Dễ dàng cường điệu hóa một tình huống khi bạn đang cảm thấy bồn chồn.

some people tend to overdramatize their problems to gain sympathy.

Một số người có xu hướng cường điệu hóa vấn đề của họ để câu lấy sự thương cảm.

don't overdramatize your achievements; stay humble.

Đừng cường điệu hóa những thành tựu của bạn; hãy khiêm tốn.

when discussing the issue, try not to overdramatize the facts.

Khi thảo luận về vấn đề, hãy cố gắng không cường điệu hóa sự thật.

he tends to overdramatize every little setback he faces.

Anh ta có xu hướng cường điệu hóa mọi trở ngại nhỏ mà anh ta phải đối mặt.

it's important to be realistic and not overdramatize the situation.

Điều quan trọng là phải thực tế và không cường điệu hóa tình huống.

she didn't want to overdramatize her feelings but couldn't help it.

Cô ấy không muốn cường điệu hóa cảm xúc của mình nhưng không thể không làm được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay