overdramatize issues
làm quá lên các vấn đề
overdramatize events
làm quá lên các sự kiện
overdramatize feelings
làm quá lên cảm xúc
overdramatize situations
làm quá lên các tình huống
overdramatize stories
làm quá lên các câu chuyện
overdramatize reactions
làm quá lên các phản ứng
overdramatize problems
làm quá lên các vấn đề
overdramatize conflicts
làm quá lên các xung đột
overdramatize narratives
làm quá lên các tường thuật
it's easy to overdramatize a situation when you're feeling emotional.
Dễ dàng cường điệu hóa một tình huống khi bạn đang cảm thấy bồn chồn.
some people tend to overdramatize their problems to gain sympathy.
Một số người có xu hướng cường điệu hóa vấn đề của họ để câu lấy sự thương cảm.
don't overdramatize your achievements; stay humble.
Đừng cường điệu hóa những thành tựu của bạn; hãy khiêm tốn.
when discussing the issue, try not to overdramatize the facts.
Khi thảo luận về vấn đề, hãy cố gắng không cường điệu hóa sự thật.
he tends to overdramatize every little setback he faces.
Anh ta có xu hướng cường điệu hóa mọi trở ngại nhỏ mà anh ta phải đối mặt.
it's important to be realistic and not overdramatize the situation.
Điều quan trọng là phải thực tế và không cường điệu hóa tình huống.
she didn't want to overdramatize her feelings but couldn't help it.
Cô ấy không muốn cường điệu hóa cảm xúc của mình nhưng không thể không làm được.
overdramatize issues
làm quá lên các vấn đề
overdramatize events
làm quá lên các sự kiện
overdramatize feelings
làm quá lên cảm xúc
overdramatize situations
làm quá lên các tình huống
overdramatize stories
làm quá lên các câu chuyện
overdramatize reactions
làm quá lên các phản ứng
overdramatize problems
làm quá lên các vấn đề
overdramatize conflicts
làm quá lên các xung đột
overdramatize narratives
làm quá lên các tường thuật
it's easy to overdramatize a situation when you're feeling emotional.
Dễ dàng cường điệu hóa một tình huống khi bạn đang cảm thấy bồn chồn.
some people tend to overdramatize their problems to gain sympathy.
Một số người có xu hướng cường điệu hóa vấn đề của họ để câu lấy sự thương cảm.
don't overdramatize your achievements; stay humble.
Đừng cường điệu hóa những thành tựu của bạn; hãy khiêm tốn.
when discussing the issue, try not to overdramatize the facts.
Khi thảo luận về vấn đề, hãy cố gắng không cường điệu hóa sự thật.
he tends to overdramatize every little setback he faces.
Anh ta có xu hướng cường điệu hóa mọi trở ngại nhỏ mà anh ta phải đối mặt.
it's important to be realistic and not overdramatize the situation.
Điều quan trọng là phải thực tế và không cường điệu hóa tình huống.
she didn't want to overdramatize her feelings but couldn't help it.
Cô ấy không muốn cường điệu hóa cảm xúc của mình nhưng không thể không làm được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay