overflights

[Mỹ]/[ˈəʊvərˌflaɪts]/
[Anh]/[ˈoʊvərˌflaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc trường hợp bay qua một nơi hoặc khu vực; Những chuyến bay được thực hiện trên một khu vực cụ thể, thường để quan sát hoặc giám sát; Một chuyến bay có lịch trình bay qua một địa điểm cụ thể mà không hạ cánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

scheduled overflights

Vietnamese_translation

restricted overflights

Vietnamese_translation

overflight restrictions

Vietnamese_translation

authorized overflights

Vietnamese_translation

military overflights

Vietnamese_translation

conducting overflights

Vietnamese_translation

overflights banned

Vietnamese_translation

civil overflights

Vietnamese_translation

routine overflights

Vietnamese_translation

monitoring overflights

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the military conducted routine overflights of the disputed territory.

Lực lượng quân sự đã thực hiện các chuyến bay qua khu vực tranh chấp một cách thường lệ.

commercial overflights were temporarily restricted due to the volcanic ash cloud.

Các chuyến bay thương mại đã tạm thời bị giới hạn do đám mây tro núi lửa.

increased overflights by foreign aircraft raised concerns among security officials.

Sự gia tăng các chuyến bay qua khu vực của máy bay nước ngoài đã làm dấy lên lo ngại trong giới quan chức an ninh.

the agreement allowed for reciprocal overflights over neutral territory.

Thỏa thuận cho phép các chuyến bay qua khu vực trung lập một cách tương hỗ.

civilian overflights near the airport are strictly regulated.

Các chuyến bay dân dụng gần sân bay bị quản lý một cách nghiêm ngặt.

the radar system detected several unauthorized overflights.

Hệ thống radar đã phát hiện một số chuyến bay qua khu vực không được phép.

overflights provided valuable data for mapping the rainforest.

Các chuyến bay qua khu vực cung cấp dữ liệu quý giá cho việc lập bản đồ rừng mưa.

the airline planned several overflights to survey potential new routes.

Hãng hàng không đã lập kế hoạch thực hiện nhiều chuyến bay qua khu vực để khảo sát các tuyến đường mới tiềm năng.

strict rules govern military overflights in international airspace.

Các quy định nghiêm ngặt điều chỉnh các chuyến bay qua khu vực của lực lượng quân sự trong không phận quốc tế.

the drone's ability to perform long-range overflights is a key advantage.

Khả năng thực hiện các chuyến bay qua khu vực dài hạn của máy bay không người lái là một lợi thế chính.

we recorded a significant increase in nighttime overflights last month.

Chúng tôi đã ghi nhận sự gia tăng đáng kể các chuyến bay qua khu vực vào ban đêm tháng trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay