overfunded

[Mỹ]/[ˈəʊvəˌfʌnd]/
[Anh]/[ˈoʊvərˌfʌnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 资金过多的;资金过剩的。
v. 向……提供过多资金。

Cụm từ & Cách kết hợp

overfunded project

dự án quá vốn

overfunding risk

risk quá vốn

be overfunded

quá vốn

severely overfunded

quá vốn nghiêm trọng

overfunded account

tài khoản quá vốn

avoid overfunding

tránh quá vốn

overfunded venture

dự án quá vốn

getting overfunded

đang quá vốn

overfunded startup

startup quá vốn

overfunded state

trạng thái quá vốn

Câu ví dụ

the startup was significantly overfunded, leading to unnecessary expenses.

startup được tài trợ quá mức đáng kể, dẫn đến các chi phí không cần thiết.

many venture capitalists worry about companies that are overfunded and lack focus.

nhiều nhà đầu tư mạo hiểm lo ngại về các công ty được tài trợ quá mức và thiếu tập trung.

the research project was overfunded, allowing for extensive data collection.

dự án nghiên cứu được tài trợ quá mức, cho phép thu thập dữ liệu rộng rãi.

it's risky to launch a product when the company is overfunded and complacent.

đáng rủi ro khi ra mắt sản phẩm khi công ty được tài trợ quá mức và tự mãn.

the university's endowment is overfunded, raising questions about its investment strategy.

quỹ tài trợ của trường đại học được tài trợ quá mức, làm dấy lên câu hỏi về chiến lược đầu tư của nó.

an overfunded grant application can sometimes be viewed with suspicion.

một đơn xin tài trợ được tài trợ quá mức đôi khi có thể bị nhìn với sự nghi ngờ.

the museum benefited from being overfunded by a generous benefactor.

bảo tàng được hưởng lợi từ việc được tài trợ quá mức bởi một nhà hảo tâm hào phóng.

being overfunded doesn't guarantee success; smart management is still crucial.

việc được tài trợ quá mức không đảm bảo thành công; quản lý thông minh vẫn rất quan trọng.

the school district was overfunded after a property tax increase.

khu vực trường học được tài trợ quá mức sau khi tăng thuế tài sản.

the project became overfunded due to scope creep and changing requirements.

dự án trở nên được tài trợ quá mức do sự mở rộng phạm vi và thay đổi yêu cầu.

despite being overfunded, the team struggled to achieve its goals.

mặc dù được tài trợ quá mức, nhóm vẫn gặp khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay