overlaps

[Mỹ]/ˈəʊvəlæps/
[Anh]/ˈoʊvərlæps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khu vực được bao phủ hoặc chia sẻ
v.bao phủ một phần hoặc mở rộng trên một cái gì đó; xảy ra đồng thời hoặc trong cùng một không gian

Cụm từ & Cách kết hợp

time overlaps

thời gian chồng chéo

area overlaps

khu vực chồng chéo

event overlaps

sự kiện chồng chéo

interest overlaps

sở thích chồng chéo

data overlaps

dữ liệu chồng chéo

boundary overlaps

ranh giới chồng chéo

function overlaps

chức năng chồng chéo

role overlaps

vai trò chồng chéo

responsibility overlaps

trách nhiệm chồng chéo

schedule overlaps

lịch trình chồng chéo

Câu ví dụ

the two schedules overlap, making it difficult to attend both events.

lịch trình của hai người chồng nhau, khiến việc tham dự cả hai sự kiện trở nên khó khăn.

her interests overlap with mine, which is why we get along so well.

sở thích của cô ấy chồng chập với sở thích của tôi, đó là lý do tại sao chúng tôi hòa hợp với nhau rất tốt.

the two theories overlap in several key areas of research.

hai lý thuyết chồng chập nhau ở một số lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.

our responsibilities overlap, leading to some confusion about who does what.

nhiệm vụ của chúng tôi chồng chập lên nhau, dẫn đến một số nhầm lẫn về việc ai làm gì.

the project timelines overlap, requiring careful coordination.

thời gian biểu dự án chồng chập lên nhau, đòi hỏi sự điều phối cẩn thận.

there is a significant overlap between the two job descriptions.

có sự chồng chập đáng kể giữa hai mô tả công việc.

the artist's style overlaps with various cultural influences.

phong cách của họa sĩ chồng chập với nhiều ảnh hưởng văn hóa khác nhau.

our vacation plans overlap with a family reunion.

kế hoạch nghỉ dưỡng của chúng tôi chồng chập với một buổi họp mặt gia đình.

the two projects overlap in terms of resources and budget.

hai dự án chồng chập nhau về nguồn lực và ngân sách.

there is an overlap of interests among the committee members.

có sự chồng chập về lợi ích giữa các thành viên ủy ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay