witnesses

[Mỹ]/ˈwɪtnɪsɪz/
[Anh]/ˈwɪtnəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người chứng kiến một sự kiện, thường là tội phạm hoặc tai nạn
v. chứng kiến một sự kiện và cung cấp bằng chứng về nó

Cụm từ & Cách kết hợp

witnesses testify

các nhân chứng khai báo

witnesses called

các nhân chứng được triệu tập

witnesses interviewed

các nhân chứng được phỏng vấn

witnesses present

các nhân chứng có mặt

witnesses questioned

các nhân chứng bị thẩm vấn

witnesses identified

các nhân chứng được xác định

witnesses observed

các nhân chứng đã quan sát

witnesses corroborate

các nhân chứng xác nhận

witnesses sworn

các nhân chứng tuyên thệ

witnesses statements

phát biểu của các nhân chứng

Câu ví dụ

the witnesses provided crucial evidence in the trial.

Các nhân chứng đã cung cấp bằng chứng quan trọng trong phiên tòa.

several witnesses came forward to share their stories.

Nhiều nhân chứng đã đứng ra chia sẻ câu chuyện của họ.

witnesses reported seeing the suspect at the scene.

Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy bị cáo tại hiện trường.

the police interviewed all the witnesses after the accident.

Cảnh sát đã phỏng vấn tất cả các nhân chứng sau vụ tai nạn.

witnesses are often called to testify in court.

Các nhân chứng thường được triệu tập để khai tại tòa.

reliable witnesses can make a big difference in a case.

Các nhân chứng đáng tin cậy có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong một vụ án.

the witnesses' accounts helped clarify the events of that night.

Các lời khai của các nhân chứng đã giúp làm rõ các sự kiện vào đêm đó.

witnesses may be protected under certain legal provisions.

Các nhân chứng có thể được bảo vệ theo một số quy định pháp luật nhất định.

witnesses often feel pressure to share what they saw.

Các nhân chứng thường cảm thấy áp lực chia sẻ những gì họ đã nhìn thấy.

in some cases, witnesses may need to be relocated for safety.

Trong một số trường hợp, các nhân chứng có thể cần phải được chuyển đến nơi an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay