overreactive person
Người quá mức phản ứng
being overreactive
là quá mức phản ứng
was overreactive
đã quá mức phản ứng
seems overreactive
có vẻ quá mức phản ứng
overreactive behavior
hành vi quá mức phản ứng
highly overreactive
rất quá mức phản ứng
often overreactive
thường xuyên quá mức phản ứng
becoming overreactive
đang trở nên quá mức phản ứng
overreactive tendencies
xu hướng quá mức phản ứng
too overreactive
quá mức phản ứng quá mức
he tends to be overreactive when dealing with customer complaints.
Anh ấy có xu hướng phản ứng thái quá khi xử lý khiếu nại của khách hàng.
the market can be overreactive to short-term news events.
Thị trường có thể phản ứng thái quá với các sự kiện tin tức ngắn hạn.
her overreactive nature often leads to unnecessary stress.
Tính cách phản ứng thái quá của cô ấy thường dẫn đến căng thẳng không cần thiết.
the team needs to avoid being overreactive to minor setbacks.
Đội nhóm cần tránh phản ứng thái quá với những thất bại nhỏ.
it's important not to be overreactive in a crisis situation.
Rất quan trọng là không nên phản ứng thái quá trong tình huống khẩn cấp.
the security system proved to be overreactive, triggering false alarms.
Hệ thống an ninh đã chứng minh là phản ứng thái quá, gây ra các báo động giả.
she was overreactive to his simple suggestion, getting quite upset.
Cô ấy phản ứng thái quá với gợi ý đơn giản của anh ấy, khiến cô ấy rất bực tức.
the dog is overreactive to strangers approaching the house.
Con chó phản ứng thái quá với những người lạ đến gần nhà.
the government's response was deemed overreactive by many analysts.
Phản ứng của chính phủ đã bị nhiều nhà phân tích đánh giá là thái quá.
try to remain calm and avoid being overreactive in this situation.
Hãy cố gắng giữ bình tĩnh và tránh phản ứng thái quá trong tình huống này.
his overreactive behavior made it difficult to work with him.
Hành vi phản ứng thái quá của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.
overreactive person
Người quá mức phản ứng
being overreactive
là quá mức phản ứng
was overreactive
đã quá mức phản ứng
seems overreactive
có vẻ quá mức phản ứng
overreactive behavior
hành vi quá mức phản ứng
highly overreactive
rất quá mức phản ứng
often overreactive
thường xuyên quá mức phản ứng
becoming overreactive
đang trở nên quá mức phản ứng
overreactive tendencies
xu hướng quá mức phản ứng
too overreactive
quá mức phản ứng quá mức
he tends to be overreactive when dealing with customer complaints.
Anh ấy có xu hướng phản ứng thái quá khi xử lý khiếu nại của khách hàng.
the market can be overreactive to short-term news events.
Thị trường có thể phản ứng thái quá với các sự kiện tin tức ngắn hạn.
her overreactive nature often leads to unnecessary stress.
Tính cách phản ứng thái quá của cô ấy thường dẫn đến căng thẳng không cần thiết.
the team needs to avoid being overreactive to minor setbacks.
Đội nhóm cần tránh phản ứng thái quá với những thất bại nhỏ.
it's important not to be overreactive in a crisis situation.
Rất quan trọng là không nên phản ứng thái quá trong tình huống khẩn cấp.
the security system proved to be overreactive, triggering false alarms.
Hệ thống an ninh đã chứng minh là phản ứng thái quá, gây ra các báo động giả.
she was overreactive to his simple suggestion, getting quite upset.
Cô ấy phản ứng thái quá với gợi ý đơn giản của anh ấy, khiến cô ấy rất bực tức.
the dog is overreactive to strangers approaching the house.
Con chó phản ứng thái quá với những người lạ đến gần nhà.
the government's response was deemed overreactive by many analysts.
Phản ứng của chính phủ đã bị nhiều nhà phân tích đánh giá là thái quá.
try to remain calm and avoid being overreactive in this situation.
Hãy cố gắng giữ bình tĩnh và tránh phản ứng thái quá trong tình huống này.
his overreactive behavior made it difficult to work with him.
Hành vi phản ứng thái quá của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay