oversells products
bán quá mức sản phẩm
oversells features
bán quá mức tính năng
oversells itself
tự bán quá mức
oversells benefits
bán quá mức lợi ích
oversells services
bán quá mức dịch vụ
oversells value
bán quá mức giá trị
oversells potential
bán quá mức tiềm năng
oversells capabilities
bán quá mức khả năng
oversells market
bán quá mức thị trường
oversells demand
bán quá mức nhu cầu
the marketing team often oversells the product features.
đội ngũ marketing thường xuyên cường điệu các tính năng sản phẩm.
he tends to oversell his abilities during job interviews.
anh ta có xu hướng cường điệu khả năng của mình trong các cuộc phỏng vấn xin việc.
overselling can lead to customer dissatisfaction.
việc cường điệu quá mức có thể dẫn đến sự không hài lòng của khách hàng.
the advertisement oversells the benefits of the service.
quảng cáo cường điệu những lợi ích của dịch vụ.
she oversells her achievements to impress others.
cô ấy cường điệu thành tích của mình để gây ấn tượng với người khác.
it's important not to oversell your product to avoid disappointment.
Điều quan trọng là không nên cường điệu sản phẩm của bạn để tránh sự thất vọng.
the sales pitch oversells the potential of the investment.
bài thuyết trình bán hàng cường điệu tiềm năng của khoản đầu tư.
he always oversells his skills, which can backfire.
anh ấy luôn cường điệu kỹ năng của mình, điều này có thể phản tác dụng.
overselling can damage the brand's reputation.
việc cường điệu quá mức có thể làm tổn hại đến danh tiếng thương hiệu.
they oversell the urgency of the limited-time offer.
họ cường điệu sự khẩn cấp của ưu đãi có thời hạn.
oversells products
bán quá mức sản phẩm
oversells features
bán quá mức tính năng
oversells itself
tự bán quá mức
oversells benefits
bán quá mức lợi ích
oversells services
bán quá mức dịch vụ
oversells value
bán quá mức giá trị
oversells potential
bán quá mức tiềm năng
oversells capabilities
bán quá mức khả năng
oversells market
bán quá mức thị trường
oversells demand
bán quá mức nhu cầu
the marketing team often oversells the product features.
đội ngũ marketing thường xuyên cường điệu các tính năng sản phẩm.
he tends to oversell his abilities during job interviews.
anh ta có xu hướng cường điệu khả năng của mình trong các cuộc phỏng vấn xin việc.
overselling can lead to customer dissatisfaction.
việc cường điệu quá mức có thể dẫn đến sự không hài lòng của khách hàng.
the advertisement oversells the benefits of the service.
quảng cáo cường điệu những lợi ích của dịch vụ.
she oversells her achievements to impress others.
cô ấy cường điệu thành tích của mình để gây ấn tượng với người khác.
it's important not to oversell your product to avoid disappointment.
Điều quan trọng là không nên cường điệu sản phẩm của bạn để tránh sự thất vọng.
the sales pitch oversells the potential of the investment.
bài thuyết trình bán hàng cường điệu tiềm năng của khoản đầu tư.
he always oversells his skills, which can backfire.
anh ấy luôn cường điệu kỹ năng của mình, điều này có thể phản tác dụng.
overselling can damage the brand's reputation.
việc cường điệu quá mức có thể làm tổn hại đến danh tiếng thương hiệu.
they oversell the urgency of the limited-time offer.
họ cường điệu sự khẩn cấp của ưu đãi có thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay