overthink it
Vietnamese_translation
don't overthink
Vietnamese_translation
overthinking things
Vietnamese_translation
stop overthinking
Vietnamese_translation
overthinking now
Vietnamese_translation
just overthink
Vietnamese_translation
overthink details
Vietnamese_translation
easily overthink
Vietnamese_translation
overthinking process
Vietnamese_translation
i tend to overthink every detail of the project.
Tôi có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về từng chi tiết của dự án.
don't overthink it; just go for it!
Đừng suy nghĩ quá nhiều; chỉ cần làm thôi!
she started to overthink their conversation last night.
Cô ấy bắt đầu suy nghĩ quá nhiều về cuộc trò chuyện của họ vào tối qua.
he often overthinks potential outcomes and gets anxious.
Anh ấy thường suy nghĩ quá nhiều về các kết quả tiềm năng và cảm thấy lo lắng.
try not to overthink your presentation too much.
Hãy cố gắng không suy nghĩ quá nhiều về bài thuyết trình của bạn.
it's easy to overthink things when you're stressed.
Việc suy nghĩ quá nhiều trở nên dễ dàng hơn khi bạn căng thẳng.
stop overthinking and just make a decision.
Hãy dừng lại suy nghĩ quá nhiều và chỉ cần đưa ra quyết định.
i realized i was overthinking the whole situation.
Tôi nhận ra rằng mình đang suy nghĩ quá nhiều về toàn bộ tình huống.
we shouldn't overthink the simplest solutions.
Chúng ta không nên suy nghĩ quá nhiều về các giải pháp đơn giản nhất.
he's always overthinking what people think of him.
Anh ấy luôn suy nghĩ quá nhiều về điều người khác nghĩ về mình.
she overthinks every possible scenario.
Cô ấy suy nghĩ quá nhiều về mọi tình huống có thể xảy ra.
don't overthink your choices; trust your gut.
Đừng suy nghĩ quá nhiều về lựa chọn của bạn; hãy tin vào trực giác của mình.
overthink it
Vietnamese_translation
don't overthink
Vietnamese_translation
overthinking things
Vietnamese_translation
stop overthinking
Vietnamese_translation
overthinking now
Vietnamese_translation
just overthink
Vietnamese_translation
overthink details
Vietnamese_translation
easily overthink
Vietnamese_translation
overthinking process
Vietnamese_translation
i tend to overthink every detail of the project.
Tôi có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về từng chi tiết của dự án.
don't overthink it; just go for it!
Đừng suy nghĩ quá nhiều; chỉ cần làm thôi!
she started to overthink their conversation last night.
Cô ấy bắt đầu suy nghĩ quá nhiều về cuộc trò chuyện của họ vào tối qua.
he often overthinks potential outcomes and gets anxious.
Anh ấy thường suy nghĩ quá nhiều về các kết quả tiềm năng và cảm thấy lo lắng.
try not to overthink your presentation too much.
Hãy cố gắng không suy nghĩ quá nhiều về bài thuyết trình của bạn.
it's easy to overthink things when you're stressed.
Việc suy nghĩ quá nhiều trở nên dễ dàng hơn khi bạn căng thẳng.
stop overthinking and just make a decision.
Hãy dừng lại suy nghĩ quá nhiều và chỉ cần đưa ra quyết định.
i realized i was overthinking the whole situation.
Tôi nhận ra rằng mình đang suy nghĩ quá nhiều về toàn bộ tình huống.
we shouldn't overthink the simplest solutions.
Chúng ta không nên suy nghĩ quá nhiều về các giải pháp đơn giản nhất.
he's always overthinking what people think of him.
Anh ấy luôn suy nghĩ quá nhiều về điều người khác nghĩ về mình.
she overthinks every possible scenario.
Cô ấy suy nghĩ quá nhiều về mọi tình huống có thể xảy ra.
don't overthink your choices; trust your gut.
Đừng suy nghĩ quá nhiều về lựa chọn của bạn; hãy tin vào trực giác của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay