overwriting

[Mỹ]/ˌəʊvəˈraɪtɪŋ/
[Anh]/ˌoʊvərˈraɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động viết lên một cái gì đó
v.viết lên một cái gì đó, viết quá nhiều

Cụm từ & Cách kết hợp

overwriting files

ghi đè các tập tin

overwriting data

ghi đè dữ liệu

overwriting changes

ghi đè các thay đổi

overwriting settings

ghi đè cài đặt

overwriting information

ghi đè thông tin

overwriting content

ghi đè nội dung

overwriting variables

ghi đè các biến

overwriting existing

ghi đè những gì đã tồn tại

overwriting text

ghi đè văn bản

overwriting code

ghi đè mã nguồn

Câu ví dụ

overwriting the old files can lead to data loss.

Việc ghi đè các tệp cũ có thể dẫn đến mất dữ liệu.

be careful when overwriting important documents.

Hãy cẩn thận khi ghi đè các tài liệu quan trọng.

overwriting settings may affect the application's performance.

Việc ghi đè cài đặt có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của ứng dụng.

overwriting data without a backup is risky.

Việc ghi đè dữ liệu mà không có bản sao lưu là rủi ro.

she regrets overwriting her favorite file.

Cô ấy hối hận vì đã ghi đè lên tệp yêu thích của mình.

overwriting the system files can cause errors.

Việc ghi đè các tệp hệ thống có thể gây ra lỗi.

always check before overwriting any crucial information.

Luôn kiểm tra trước khi ghi đè bất kỳ thông tin quan trọng nào.

overwriting configurations can help in troubleshooting.

Việc ghi đè cấu hình có thể giúp khắc phục sự cố.

he was warned against overwriting the database.

Anh ta đã được cảnh báo về việc ghi đè cơ sở dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay