paddles up
chèo lên
paddles down
chèo xuống
paddles in
chèo vào
paddles out
chèo ra
double paddles
chèo đôi
paddles ready
chuẩn bị chèo
paddles together
chèo cùng nhau
paddles high
chèo cao
paddles low
chèo thấp
paddles race
đua chèo
the canoeing team practiced with their paddles every weekend.
Đội đua thuyền kayak đã tập luyện với ván của họ mỗi cuối tuần.
she found her old paddles in the garage.
Cô ấy tìm thấy những chiếc ván cũ của mình trong gara.
he used the paddles to steer the kayak through the rapids.
Anh ấy dùng ván để điều khiển chiếc thuyền kayak vượt qua những đoạn chảy xiết.
they bought new paddles for their upcoming river trip.
Họ đã mua những chiếc ván mới cho chuyến đi sông sắp tới của họ.
the instructor taught us how to properly hold the paddles.
Giảng viên đã dạy chúng tôi cách cầm ván đúng cách.
she splashed water with her paddles while paddling.
Cô ấy làm nước bắn tung tóe bằng ván của mình khi đang chèo.
his paddles were made from lightweight materials.
Những chiếc ván của anh ấy được làm từ vật liệu nhẹ.
they raced each other to see who could paddle faster.
Họ thi nhau xem ai chèo nhanh hơn.
the paddles were essential for navigating the lake.
Những chiếc ván rất cần thiết để điều hướng trên hồ.
she decorated her paddles with colorful designs.
Cô ấy trang trí ván của mình bằng những thiết kế đầy màu sắc.
paddles up
chèo lên
paddles down
chèo xuống
paddles in
chèo vào
paddles out
chèo ra
double paddles
chèo đôi
paddles ready
chuẩn bị chèo
paddles together
chèo cùng nhau
paddles high
chèo cao
paddles low
chèo thấp
paddles race
đua chèo
the canoeing team practiced with their paddles every weekend.
Đội đua thuyền kayak đã tập luyện với ván của họ mỗi cuối tuần.
she found her old paddles in the garage.
Cô ấy tìm thấy những chiếc ván cũ của mình trong gara.
he used the paddles to steer the kayak through the rapids.
Anh ấy dùng ván để điều khiển chiếc thuyền kayak vượt qua những đoạn chảy xiết.
they bought new paddles for their upcoming river trip.
Họ đã mua những chiếc ván mới cho chuyến đi sông sắp tới của họ.
the instructor taught us how to properly hold the paddles.
Giảng viên đã dạy chúng tôi cách cầm ván đúng cách.
she splashed water with her paddles while paddling.
Cô ấy làm nước bắn tung tóe bằng ván của mình khi đang chèo.
his paddles were made from lightweight materials.
Những chiếc ván của anh ấy được làm từ vật liệu nhẹ.
they raced each other to see who could paddle faster.
Họ thi nhau xem ai chèo nhanh hơn.
the paddles were essential for navigating the lake.
Những chiếc ván rất cần thiết để điều hướng trên hồ.
she decorated her paddles with colorful designs.
Cô ấy trang trí ván của mình bằng những thiết kế đầy màu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay