pain-amplified

[Mỹ]/[ˈpeɪn ˈæmplɪfaɪd]/
[Anh]/[ˈpeɪn ˈæmplɪˌfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tăng lên hoặc gia tăng trong phản ứng với đau; liên quan đến tình trạng mà cảm giác đau được tăng cường; Liên quan đến hoặc mô tả một phương pháp điều trị hoặc can thiệp nhằm giảm sự khuếch đại đau.

Cụm từ & Cách kết hợp

pain-amplified signals

dấu hiệu khuếch đại đau

pain-amplified experience

trải nghiệm khuếch đại đau

pain-amplified state

trạng thái khuếch đại đau

pain-amplified perception

nhận thức khuếch đại đau

pain-amplified response

phản ứng khuếch đại đau

being pain-amplified

trạng thái bị khuếch đại đau

pain-amplified feeling

cảm giác khuếch đại đau

pain-amplified suffering

đau khổ khuếch đại

pain-amplified system

hệ thống khuếch đại đau

pain-amplified pathways

đường dẫn khuếch đại đau

Câu ví dụ

the patient reported pain-amplified sensations in their lower back.

Bệnh nhân báo cáo cảm giác đau tăng cường ở vùng thắt lưng.

stress can often lead to pain-amplified experiences for those with fibromyalgia.

Stress có thể dẫn đến trải nghiệm đau tăng cường ở những người bị hội chứng xơ cơ.

cognitive behavioral therapy can help patients manage pain-amplified responses.

Liệu pháp hành vi nhận thức có thể giúp bệnh nhân quản lý các phản ứng đau tăng cường.

the study investigated the role of anxiety in pain-amplified perception.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của lo âu trong nhận thức đau tăng cường.

some medications can reduce the impact of pain-amplified neurological pathways.

Một số loại thuốc có thể làm giảm tác động của các đường dẫn thần kinh đau tăng cường.

mindfulness practices may lessen pain-amplified reactions to daily stressors.

Các thực hành chánh niệm có thể làm giảm phản ứng đau tăng cường đối với các căng thẳng hàng ngày.

the therapist explored how past trauma contributed to pain-amplified symptoms.

Nhà trị liệu đã khám phá cách chấn thương trong quá khứ góp phần vào các triệu chứng đau tăng cường.

individuals with a history of abuse often experience pain-amplified responses.

Các cá nhân có tiền sử bị bạo hành thường trải qua các phản ứng đau tăng cường.

understanding pain-amplified mechanisms is crucial for effective treatment.

Hiểu rõ cơ chế đau tăng cường là rất quan trọng cho điều trị hiệu quả.

the goal is to interrupt the cycle of pain-amplified feedback in the brain.

Mục tiêu là ngắt mạch phản hồi đau tăng cường trong não.

biofeedback techniques can help patients identify and reduce pain-amplified signals.

Các kỹ thuật phản hồi sinh học có thể giúp bệnh nhân nhận biết và giảm các tín hiệu đau tăng cường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay