trouble-free operation
hoạt động không gặp vấn đề
trouble-free experience
trải nghiệm không gặp vấn đề
trouble-free system
hệ thống không gặp vấn đề
trouble-free installation
cài đặt không gặp vấn đề
trouble-free design
thiết kế không gặp vấn đề
making it trouble-free
làm cho nó không gặp vấn đề
trouble-free performance
hiệu suất không gặp vấn đề
was trouble-free
không gặp vấn đề
become trouble-free
trở nên không gặp vấn đề
trouble-free use
sử dụng không gặp vấn đề
we want a trouble-free experience with our new software.
Chúng tôi muốn có trải nghiệm không gặp rắc rối với phần mềm mới của chúng tôi.
the car's engine has been remarkably trouble-free so far.
Động cơ của chiếc xe cho đến nay đã hoạt động đáng kinh ngạc mà không gặp rắc rối.
the installation process was surprisingly trouble-free.
Quy trình cài đặt diễn ra đáng ngạc nhiên không gặp rắc rối.
our goal is to provide trouble-free customer service.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ khách hàng không gặp rắc rối.
the new security system offers a trouble-free operation.
Hệ thống bảo mật mới cung cấp vận hành không gặp rắc rối.
we're aiming for a trouble-free flight to london.
Chúng tôi đang hướng tới một chuyến bay không gặp rắc rối đến luân đôn.
the project manager ensured a trouble-free rollout of the product.
Quản lý dự án đã đảm bảo việc triển khai sản phẩm không gặp rắc rối.
the system is designed to be completely trouble-free.
Hệ thống được thiết kế để hoàn toàn không gặp rắc rối.
we need a trouble-free solution to this ongoing problem.
Chúng tôi cần một giải pháp không gặp rắc rối cho vấn đề đang diễn ra này.
the company prides itself on providing trouble-free products.
Công ty tự hào cung cấp các sản phẩm không gặp rắc rối.
the new update promises a more trouble-free user experience.
bản cập nhật mới hứa hẹn trải nghiệm người dùng không gặp rắc rối hơn.
trouble-free operation
hoạt động không gặp vấn đề
trouble-free experience
trải nghiệm không gặp vấn đề
trouble-free system
hệ thống không gặp vấn đề
trouble-free installation
cài đặt không gặp vấn đề
trouble-free design
thiết kế không gặp vấn đề
making it trouble-free
làm cho nó không gặp vấn đề
trouble-free performance
hiệu suất không gặp vấn đề
was trouble-free
không gặp vấn đề
become trouble-free
trở nên không gặp vấn đề
trouble-free use
sử dụng không gặp vấn đề
we want a trouble-free experience with our new software.
Chúng tôi muốn có trải nghiệm không gặp rắc rối với phần mềm mới của chúng tôi.
the car's engine has been remarkably trouble-free so far.
Động cơ của chiếc xe cho đến nay đã hoạt động đáng kinh ngạc mà không gặp rắc rối.
the installation process was surprisingly trouble-free.
Quy trình cài đặt diễn ra đáng ngạc nhiên không gặp rắc rối.
our goal is to provide trouble-free customer service.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ khách hàng không gặp rắc rối.
the new security system offers a trouble-free operation.
Hệ thống bảo mật mới cung cấp vận hành không gặp rắc rối.
we're aiming for a trouble-free flight to london.
Chúng tôi đang hướng tới một chuyến bay không gặp rắc rối đến luân đôn.
the project manager ensured a trouble-free rollout of the product.
Quản lý dự án đã đảm bảo việc triển khai sản phẩm không gặp rắc rối.
the system is designed to be completely trouble-free.
Hệ thống được thiết kế để hoàn toàn không gặp rắc rối.
we need a trouble-free solution to this ongoing problem.
Chúng tôi cần một giải pháp không gặp rắc rối cho vấn đề đang diễn ra này.
the company prides itself on providing trouble-free products.
Công ty tự hào cung cấp các sản phẩm không gặp rắc rối.
the new update promises a more trouble-free user experience.
bản cập nhật mới hứa hẹn trải nghiệm người dùng không gặp rắc rối hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay