palatablenesses

[Mỹ]/ˈpælətəblnəsɪz/
[Anh]/ˈpælətəblnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc dễ chịu khi ăn

Cụm từ & Cách kết hợp

high palatablenesses

độ ngon miệng cao

varied palatablenesses

độ ngon miệng đa dạng

pleasant palatablenesses

độ ngon miệng dễ chịu

optimal palatablenesses

độ ngon miệng tối ưu

enhanced palatablenesses

độ ngon miệng được tăng cường

natural palatablenesses

độ ngon miệng tự nhiên

distinct palatablenesses

độ ngon miệng khác biệt

balanced palatablenesses

độ ngon miệng cân bằng

rich palatablenesses

độ ngon miệng phong phú

subtle palatablenesses

độ ngon miệng tinh tế

Câu ví dụ

the palatablenesses of various cuisines can greatly influence dining choices.

sự ngon miệng của các món ăn khác nhau có thể ảnh hưởng rất lớn đến lựa chọn ăn uống.

understanding the palatablenesses of different foods is essential for a chef.

hiểu được sự ngon miệng của các loại thực phẩm khác nhau là điều cần thiết đối với một đầu bếp.

the palatablenesses of the dishes impressed the food critics.

sự ngon miệng của các món ăn đã gây ấn tượng với các nhà phê bình ẩm thực.

she often experiments with the palatablenesses of new recipes.

cô ấy thường xuyên thử nghiệm với sự ngon miệng của các công thức mới.

the palatablenesses of organic foods are often highlighted in health magazines.

sự ngon miệng của thực phẩm hữu cơ thường được nhấn mạnh trên các tạp chí sức khỏe.

food festivals showcase the palatablenesses of local delicacies.

các lễ hội ẩm thực giới thiệu sự ngon miệng của các món ăn đặc sản địa phương.

the chef focused on enhancing the palatablenesses of traditional dishes.

đầu bếp tập trung vào việc nâng cao sự ngon miệng của các món ăn truyền thống.

palatablenesses vary greatly between cultures and personal preferences.

sự ngon miệng khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa và sở thích cá nhân.

she rated the palatablenesses of each dish during the tasting event.

cô ấy đánh giá sự ngon miệng của từng món ăn trong sự kiện nếm thử.

the palatablenesses of desserts can make or break a restaurant's reputation.

sự ngon miệng của các món tráng miệng có thể làm nên hoặc phá vỡ danh tiếng của một nhà hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay