palmaceous

[Mỹ]/pɑːˈmeɪʃəs/
[Anh]/pɑːrˈmeɪʃəs/

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến gia đình thực vật bao gồm cọ; giống hoặc đặc trưng của một cây cọ; có hình dạng hoặc cấu trúc của một cây cọ

Cụm từ & Cách kết hợp

palmaceous plant

cây họ dừa

palmaceous species

loài cây họ dừa

palmaceous family

họ dừa

palmaceous leaves

lá cây họ dừa

palmaceous fruit

quả cây họ dừa

palmaceous trees

cây dừa

palmaceous habitat

môi trường sống của cây họ dừa

palmaceous growth

sự phát triển của cây họ dừa

palmaceous region

khu vực có cây họ dừa

palmaceous flowers

hoa cây họ dừa

Câu ví dụ

the palmaceous leaves of the tree provide shade.

lá dừa cọ của cây cung cấp bóng mát.

many palmaceous plants thrive in tropical climates.

nhiều loài thực vật dừa cọ phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.

we studied the palmaceous species during our botany class.

chúng tôi đã nghiên cứu các loài thực vật dừa cọ trong lớp học thực vật học của chúng tôi.

the garden features a variety of palmaceous plants.

khu vườn có nhiều loại cây dừa cọ.

she decorated her home with palmaceous motifs.

cô ấy trang trí nhà của mình với các họa tiết dừa cọ.

in the tropics, palmaceous trees are a common sight.

ở nhiệt đới, cây dừa cọ là một cảnh thường thấy.

we learned about the ecological importance of palmaceous species.

chúng tôi đã tìm hiểu về tầm quan trọng sinh thái của các loài thực vật dừa cọ.

her favorite vacation spot is surrounded by palmaceous landscapes.

điểm đến kỳ nghỉ yêu thích của cô ấy được bao quanh bởi cảnh quan dừa cọ.

he collected palmaceous seeds for his research.

anh ấy đã thu thập hạt dừa cọ cho nghiên cứu của mình.

the palmaceous family includes many economically important plants.

nghành dừa cọ bao gồm nhiều loại cây trồng quan trọng về mặt kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay