palmaceous plant
cây họ dừa
palmaceous species
loài cây họ dừa
palmaceous family
họ dừa
palmaceous leaves
lá cây họ dừa
palmaceous fruit
quả cây họ dừa
palmaceous trees
cây dừa
palmaceous habitat
môi trường sống của cây họ dừa
palmaceous growth
sự phát triển của cây họ dừa
palmaceous region
khu vực có cây họ dừa
palmaceous flowers
hoa cây họ dừa
the palmaceous leaves of the tree provide shade.
lá dừa cọ của cây cung cấp bóng mát.
many palmaceous plants thrive in tropical climates.
nhiều loài thực vật dừa cọ phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.
we studied the palmaceous species during our botany class.
chúng tôi đã nghiên cứu các loài thực vật dừa cọ trong lớp học thực vật học của chúng tôi.
the garden features a variety of palmaceous plants.
khu vườn có nhiều loại cây dừa cọ.
she decorated her home with palmaceous motifs.
cô ấy trang trí nhà của mình với các họa tiết dừa cọ.
in the tropics, palmaceous trees are a common sight.
ở nhiệt đới, cây dừa cọ là một cảnh thường thấy.
we learned about the ecological importance of palmaceous species.
chúng tôi đã tìm hiểu về tầm quan trọng sinh thái của các loài thực vật dừa cọ.
her favorite vacation spot is surrounded by palmaceous landscapes.
điểm đến kỳ nghỉ yêu thích của cô ấy được bao quanh bởi cảnh quan dừa cọ.
he collected palmaceous seeds for his research.
anh ấy đã thu thập hạt dừa cọ cho nghiên cứu của mình.
the palmaceous family includes many economically important plants.
nghành dừa cọ bao gồm nhiều loại cây trồng quan trọng về mặt kinh tế.
palmaceous plant
cây họ dừa
palmaceous species
loài cây họ dừa
palmaceous family
họ dừa
palmaceous leaves
lá cây họ dừa
palmaceous fruit
quả cây họ dừa
palmaceous trees
cây dừa
palmaceous habitat
môi trường sống của cây họ dừa
palmaceous growth
sự phát triển của cây họ dừa
palmaceous region
khu vực có cây họ dừa
palmaceous flowers
hoa cây họ dừa
the palmaceous leaves of the tree provide shade.
lá dừa cọ của cây cung cấp bóng mát.
many palmaceous plants thrive in tropical climates.
nhiều loài thực vật dừa cọ phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.
we studied the palmaceous species during our botany class.
chúng tôi đã nghiên cứu các loài thực vật dừa cọ trong lớp học thực vật học của chúng tôi.
the garden features a variety of palmaceous plants.
khu vườn có nhiều loại cây dừa cọ.
she decorated her home with palmaceous motifs.
cô ấy trang trí nhà của mình với các họa tiết dừa cọ.
in the tropics, palmaceous trees are a common sight.
ở nhiệt đới, cây dừa cọ là một cảnh thường thấy.
we learned about the ecological importance of palmaceous species.
chúng tôi đã tìm hiểu về tầm quan trọng sinh thái của các loài thực vật dừa cọ.
her favorite vacation spot is surrounded by palmaceous landscapes.
điểm đến kỳ nghỉ yêu thích của cô ấy được bao quanh bởi cảnh quan dừa cọ.
he collected palmaceous seeds for his research.
anh ấy đã thu thập hạt dừa cọ cho nghiên cứu của mình.
the palmaceous family includes many economically important plants.
nghành dừa cọ bao gồm nhiều loại cây trồng quan trọng về mặt kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay