pampers

[Mỹ]/ˈpæmpəz/
[Anh]/ˈpæmpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nuông chiều hoặc làm hư hỏng ai đó một cách thái quá; để thỏa mãn một cách thái quá

Cụm từ & Cách kết hợp

pampers diapers

tã quần pampers

pampers wipes

khăn ướt pampers

pampers sensitive

pampers dịu nhẹ

pampers baby

pampers cho bé

pampers rewards

chương trình ưu đãi pampers

pampers size

size pampers

pampers active

pampers active

pampers premium

pampers premium

pampers protection

bảo vệ của pampers

pampers fit

pampers fit

Câu ví dụ

she bought pampers for her newborn baby.

Cô ấy đã mua tã giấy cho em bé mới sinh.

pampers are essential for every parent.

Tã giấy là điều cần thiết cho mọi bậc cha mẹ.

he changed the baby's pampers quickly.

Anh ấy nhanh chóng thay tã cho em bé.

pampers come in various sizes for different ages.

Tã giấy có nhiều kích cỡ khác nhau cho các độ tuổi khác nhau.

she prefers pampers over other brands.

Cô ấy thích tã giấy hơn các thương hiệu khác.

buying pampers in bulk can save money.

Mua tã giấy số lượng lớn có thể tiết kiệm tiền.

he always carries pampers in his diaper bag.

Anh ấy luôn mang theo tã giấy trong túi tã của mình.

pampers help keep the baby dry and comfortable.

Tã giấy giúp giữ cho em bé khô và thoải mái.

they offer a variety of pampers for sensitive skin.

Họ cung cấp nhiều loại tã giấy dành cho da nhạy cảm.

many parents trust pampers for their quality.

Nhiều bậc cha mẹ tin tưởng tã giấy vì chất lượng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay