disciplines

[Mỹ]/[ˈdɪsɪplɪnz]/
[Anh]/[ˈdɪsɪplɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhánh kiến thức hoặc nghiên cứu; một chủ đề; Một phương pháp huấn luyện hoặc kiểm soát; Một thành phần của một hệ thống lớn hơn hoặc tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

various disciplines

các lĩnh vực khác nhau

academic disciplines

các ngành học

cross disciplines

liên ngành

related disciplines

các lĩnh vực liên quan

disciplines differ

các lĩnh vực khác nhau

studying disciplines

nghiên cứu các lĩnh vực

core disciplines

các lĩnh vực cốt lõi

new disciplines

các lĩnh vực mới

disciplines evolve

các lĩnh vực phát triển

applied disciplines

các lĩnh vực ứng dụng

Câu ví dụ

the university offers a wide range of academic disciplines.

Trường đại học cung cấp một loạt các chuyên ngành học thuật.

many students struggle to choose their preferred disciplines.

Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc lựa chọn chuyên ngành ưa thích của mình.

interdisciplinary research combines different disciplines.

Nghiên cứu liên ngành kết hợp các chuyên ngành khác nhau.

he has a strong background in several scientific disciplines.

Anh ấy có nền tảng vững chắc trong một số chuyên ngành khoa học.

the conference brought together experts from various disciplines.

Hội nghị đã tập hợp các chuyên gia từ nhiều chuyên ngành khác nhau.

understanding different disciplines is crucial for a well-rounded education.

Hiểu các chuyên ngành khác nhau là điều quan trọng cho một nền giáo dục toàn diện.

the project required input from multiple disciplines.

Dự án đòi hỏi sự đóng góp từ nhiều chuyên ngành.

she excels in both the arts and humanities disciplines.

Cô ấy vượt trội trong cả ngành nghệ thuật và khoa học xã hội.

the evolution of technology impacts all disciplines.

Sự phát triển của công nghệ tác động đến tất cả các chuyên ngành.

we need to foster collaboration across disciplines.

Chúng ta cần thúc đẩy sự hợp tác giữa các chuyên ngành.

the study explored the intersection of these disciplines.

Nghiên cứu đã khám phá sự giao thoa của các chuyên ngành này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay