pantaloons

[Mỹ]/ˌpæntə'lu:nz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần (nam) ôm sát từ eo đến đầu gối, sau đó loe từ đầu gối đến mắt cá chân.

Cụm từ & Cách kết hợp

Victorian pantaloons

quần lót kiểu Victoria

silk pantaloons

quần lót lụa

Câu ví dụ

The pantaloons (18) which I now wear were woven in a farmer's family — thank Heaven there is so much virtue still in man;

Những quần ống loóng (18) mà tôi hiện đang mặc đã được dệt bởi một gia đình nông dân - trời cảm ơn vì vẫn còn rất nhiều phẩm đức trong con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay