Victorian pantaloons
quần lót kiểu Victoria
silk pantaloons
quần lót lụa
The pantaloons (18) which I now wear were woven in a farmer's family — thank Heaven there is so much virtue still in man;
Những quần ống loóng (18) mà tôi hiện đang mặc đã được dệt bởi một gia đình nông dân - trời cảm ơn vì vẫn còn rất nhiều phẩm đức trong con người.
Victorian pantaloons
quần lót kiểu Victoria
silk pantaloons
quần lót lụa
The pantaloons (18) which I now wear were woven in a farmer's family — thank Heaven there is so much virtue still in man;
Những quần ống loóng (18) mà tôi hiện đang mặc đã được dệt bởi một gia đình nông dân - trời cảm ơn vì vẫn còn rất nhiều phẩm đức trong con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay