papa

[Mỹ]/pə'pɑː/
[Anh]/'pɑpə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (ngôn ngữ trẻ em) bố
Word Forms
số nhiềupapas

Câu ví dụ

Papa dismissed the idea with a shake of his head.

Bố anh ấy bác bỏ ý tưởng đó bằng một cái lắc đầu.

Papa would not permit the waste of a single drop of water.

Bố không cho phép lãng phí dù chỉ một giọt nước.

Papa had let the business slide after Mama's death.

Bố đã để công việc trượt dài sau khi mẹ qua đời.

Abou Diaby at Arsenal, Papa Bouba Diop at Fulham, John Obi Mikel at Chelsea, Lassana Diarra at Portsmouth.

Abou Diaby tại Arsenal, Papa Bouba Diop tại Fulham, John Obi Mikel tại Chelsea, Lassana Diarra tại Portsmouth.

The child asked his papa to help him ease off his belt a bit.

Đứa trẻ xin bố giúp thắt lưng của mình hơi rộng ra một chút.

This papaer presents a new structure,which is compound large span structures of Γ frame parabolical three hinged arch space truss.

Bài báo này trình bày một cấu trúc mới, cấu trúc lớn, phức hợp bao gồm các cấu trúc dầm cong parabol, cầu vồng ba bản lề và dầm không gian.

The scorers in that victory against Mark Hughes' side - Papa Bouba Diop and captain Luis Boa Morte are two players who won't be overawed by the clash with Chelsea.

Những cầu thủ ghi bàn trong chiến thắng đó trước đội của Mark Hughes - Papa Bouba Diop và đội trưởng Luis Boa Morte là hai người chơi không hề bị choáng ngợp bởi cuộc đối đầu với Chelsea.

Ví dụ thực tế

Show your papa what we bought!

Hãy cho papa thấy những gì chúng ta đã mua!

Nguồn: Modern Family - Season 03

Tell hI'm about the time Boo tried to kill his papa.

Hãy kể với hI'm về lần Boo cố gắng giết papa của anh ấy.

Nguồn: "To Kill a Mockingbird" Original Soundtrack

And Athalie, pulling at his coat, cried " Papa! papa" !

Và Athalie, giật áo của anh ấy, khóc nói "Papa! papa!"

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

'Yes, papa, 'she said. 'I will go.

'Vâng, papa,' cô ấy nói. 'Tôi sẽ đi.'

Nguồn: The Story of the Brontë Family

They are known as the " Elephant papas" .

Chúng được biết đến như những "papa voi".

Nguồn: CGTN

You know, mama, papa, brother, and sister bear.

Bạn biết đấy, mama, papa, anh trai và chị gái gấu.

Nguồn: Learn English with Matthew.

But he's right, papa. Listen to him.

Nhưng anh ấy đúng, papa. Hãy nghe anh ấy nói.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

You have never heard of papa, I suppose?

Chắc hẳn bạn chưa từng nghe nói về papa chứ?

Nguồn: Not to be taken lightly.

Your papa, he wanted you to have this.

Papa của bạn, anh ấy muốn bạn có cái này.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

Come to papa, you un-kosher delight.

Đến với papa, niềm vui bất hợp pháp của con.

Nguồn: American Pronunciation Practice Step One - The Big Bang Theory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay