paparazzoes

[Mỹ]/ˌpæpəˈrætsəʊz/
[Anh]/ˌpɑːpəˈrɑːzoʊz/

Dịch

n. nhiếp ảnh gia theo đuổi người nổi tiếng; (Paparazzo) danh từ riêng; chỉ tên của một người

Cụm từ & Cách kết hợp

famous paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo nổi tiếng

celebrity paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo của người nổi tiếng

notorious paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo khét tiếng

professional paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo chuyên nghiệp

aggressive paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo hung hăng

local paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo địa phương

hired paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo được thuê

infamous paparazzoes

những người chụp ảnh paparazzo tai tiếng

paparazzoes chasing

những người chụp ảnh paparazzo đang đuổi theo

paparazzoes photos

những bức ảnh của những người chụp ảnh paparazzo

Câu ví dụ

the paparazzoes were lurking outside the restaurant.

Những người chụp ảnh paparazzo ẩn náu bên ngoài nhà hàng.

she is tired of the constant attention from paparazzoes.

Cô ấy mệt mỏi vì sự chú ý liên tục từ paparazzo.

paparazzoes often invade the privacy of celebrities.

Những người chụp ảnh paparazzo thường xuyên xâm phạm sự riêng tư của người nổi tiếng.

he tried to escape the paparazzoes by changing his route.

Anh ấy đã cố gắng trốn tránh những người chụp ảnh paparazzo bằng cách thay đổi tuyến đường của mình.

the paparazzoes captured every moment of the event.

Những người chụp ảnh paparazzo đã ghi lại mọi khoảnh khắc của sự kiện.

she hired security to keep the paparazzoes away.

Cô ấy đã thuê bảo vệ để giữ paparazzo tránh xa.

paparazzoes can be very aggressive in their pursuit.

Những người chụp ảnh paparazzo có thể rất hung hăng trong quá trình truy đuổi của họ.

many celebrities have had run-ins with paparazzoes.

Nhiều người nổi tiếng đã có những cuộc gặp gỡ không mấy tốt đẹp với paparazzo.

the presence of paparazzoes made her feel anxious.

Sự có mặt của paparazzo khiến cô ấy cảm thấy lo lắng.

paparazzoes often sell their photos to tabloids.

Những người chụp ảnh paparazzo thường xuyên bán ảnh của họ cho các tờ báo lá cải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay