subjects covered
các chủ đề được đề cập
subjects to study
các chủ đề để học
subjects agreed upon
các chủ đề đã được thống nhất
subjects of discussion
các chủ đề thảo luận
subjects remain
các chủ đề còn lại
subjects involved
các chủ thể liên quan
subjects matter
các chủ đề quan trọng
subjects examined
các chủ đề được kiểm tra
subjects presented
các chủ đề được trình bày
subjects learned
các chủ đề đã học
the research subjects were carefully selected for the study.
các đối tượng nghiên cứu đã được lựa chọn cẩn thận cho nghiên cứu.
we need to identify the key subjects of this complex case.
chúng ta cần xác định các chủ thể quan trọng của vụ án phức tạp này.
the professor assigned the students to research various subjects.
giáo sư đã giao cho sinh viên nghiên cứu nhiều chủ đề khác nhau.
the debate covered a wide range of controversial subjects.
cuộc tranh luận bao gồm một loạt các chủ đề gây tranh cãi.
the legal subjects involved in the contract are clearly defined.
các chủ thể pháp lý liên quan đến hợp đồng được xác định rõ ràng.
the artist explored several subjects in their latest exhibition.
nghệ sĩ đã khám phá nhiều chủ đề trong cuộc triển lãm mới nhất của họ.
the subjects of the survey expressed mixed opinions.
các đối tượng khảo sát đã bày tỏ những ý kiến trái ngược nhau.
the film examines the social subjects of poverty and inequality.
phim khám phá các chủ đề xã hội về nghèo đói và bất bình đẳng.
the subjects of the painting are a landscape and a portrait.
các chủ thể của bức tranh là một phong cảnh và một chân dung.
the subjects of the discussion included climate change and healthcare.
các chủ đề của cuộc thảo luận bao gồm biến đổi khí hậu và chăm sóc sức khỏe.
the subjects of the experiment showed a positive response to the drug.
các đối tượng của thí nghiệm cho thấy phản ứng tích cực với loại thuốc.
subjects covered
các chủ đề được đề cập
subjects to study
các chủ đề để học
subjects agreed upon
các chủ đề đã được thống nhất
subjects of discussion
các chủ đề thảo luận
subjects remain
các chủ đề còn lại
subjects involved
các chủ thể liên quan
subjects matter
các chủ đề quan trọng
subjects examined
các chủ đề được kiểm tra
subjects presented
các chủ đề được trình bày
subjects learned
các chủ đề đã học
the research subjects were carefully selected for the study.
các đối tượng nghiên cứu đã được lựa chọn cẩn thận cho nghiên cứu.
we need to identify the key subjects of this complex case.
chúng ta cần xác định các chủ thể quan trọng của vụ án phức tạp này.
the professor assigned the students to research various subjects.
giáo sư đã giao cho sinh viên nghiên cứu nhiều chủ đề khác nhau.
the debate covered a wide range of controversial subjects.
cuộc tranh luận bao gồm một loạt các chủ đề gây tranh cãi.
the legal subjects involved in the contract are clearly defined.
các chủ thể pháp lý liên quan đến hợp đồng được xác định rõ ràng.
the artist explored several subjects in their latest exhibition.
nghệ sĩ đã khám phá nhiều chủ đề trong cuộc triển lãm mới nhất của họ.
the subjects of the survey expressed mixed opinions.
các đối tượng khảo sát đã bày tỏ những ý kiến trái ngược nhau.
the film examines the social subjects of poverty and inequality.
phim khám phá các chủ đề xã hội về nghèo đói và bất bình đẳng.
the subjects of the painting are a landscape and a portrait.
các chủ thể của bức tranh là một phong cảnh và một chân dung.
the subjects of the discussion included climate change and healthcare.
các chủ đề của cuộc thảo luận bao gồm biến đổi khí hậu và chăm sóc sức khỏe.
the subjects of the experiment showed a positive response to the drug.
các đối tượng của thí nghiệm cho thấy phản ứng tích cực với loại thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay