papering

[Mỹ]/[ˈpeɪpərɪŋ]/
[Anh]/[ˈpeɪpərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dán giấy dán tường; Điền và nộp các biểu mẫu hoặc tài liệu, đặc biệt là để nhận được một thứ gì đó.
n. Hành động dán giấy dán tường; Hành động điền và nộp các biểu mẫu hoặc tài liệu.
Word Forms
số nhiềupaperings

Cụm từ & Cách kết hợp

papering over

che giấu

papering walls

trát giấy tường

papering process

quy trình trát giấy

papering work

công việc trát giấy

papered walls

tường đã được trát giấy

papering scheme

kế hoạch trát giấy

papering industry

nghành trát giấy

papering technique

kỹ thuật trát giấy

papering supplies

vật tư trát giấy

papering project

dự án trát giấy

Câu ví dụ

the office was a mess of papering and filing cabinets.

Văn phòng trở nên hỗn loạn với những tấm giấy dán tường và tủ hồ sơ.

he spent the afternoon papering the walls of the spare room.

Anh ấy dành buổi chiều để dán giấy lên tường phòng khách sạn.

the contractor was busy with papering and painting the new apartment.

Người thầu đang bận rộn với việc dán giấy và sơn căn hộ mới.

we're doing some papering and decorating this weekend.

Chúng tôi sẽ dán giấy và trang trí vào cuối tuần này.

the house needed a fresh coat of paint and some papering.

Ngôi nhà cần một lớp sơn mới và một số việc dán giấy.

she was carefully papering around the window frames.

Cô ấy cẩn thận dán giấy quanh khung cửa sổ.

the wallpaper was patterned and textured, a classic papering choice.

Tấm giấy dán tường có họa tiết và kết cấu, là một lựa chọn dán giấy cổ điển.

they hired professionals for the intricate papering of the hallway.

Họ thuê các chuyên gia để thực hiện việc dán giấy phức tạp trong hành lang.

the smell of wallpaper paste filled the air during the papering process.

Mùi của hồ dán giấy lan tỏa trong không khí trong quá trình dán giấy.

after the papering, we'll need to clean up the excess paste.

Sau khi dán giấy, chúng ta cần dọn dẹp phần hồ dán thừa.

the old house had layers of papering from previous owners.

Ngôi nhà cũ có nhiều lớp giấy dán từ các chủ sở hữu trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay