passers by
người đi đường
passers glance
ánh nhìn của người đi đường
passers attention
sự chú ý của người đi đường
passers stop
người đi đường dừng lại
passers crowd
người đi đường tụ tập
passers notice
người đi đường để ý
passers comment
người đi đường bình luận
passers view
quan điểm của người đi đường
passers interest
sự quan tâm của người đi đường
passers route
hướng đi của người đi đường
the park was filled with passers who enjoyed the sunny weather.
Công viên tràn ngập những người đi bộ đường dài tận hưởng thời tiết nắng đẹp.
passers often stop to admire the beautiful flowers.
Những người đi bộ đường dài thường dừng lại để chiêm ngưỡng những bông hoa tuyệt đẹp.
she waved at the passers as she waited for her friend.
Cô ấy vẫy tay chào những người đi bộ đường dài khi cô ấy chờ đợi bạn của mình.
many passers took photos of the historic building.
Nhiều người đi bộ đường dài đã chụp ảnh tòa nhà lịch sử.
passers by were intrigued by the street performers.
Những người đi bộ đường dài tò mò về những người biểu diễn đường phố.
the festival attracted a lot of passers who wanted to join in the fun.
Lễ hội đã thu hút rất nhiều người đi bộ đường dài muốn tham gia vào niềm vui.
passers quickly noticed the new café that opened on the corner.
Những người đi bộ đường dài nhanh chóng nhận thấy quán cà phê mới mở ở góc phố.
some passers stopped to listen to the live music.
Một số người đi bộ đường dài dừng lại để nghe nhạc sống.
passers were surprised by the sudden rain shower.
Những người đi bộ đường dài ngạc nhiên trước cơn mưa bất ngờ.
she handed out flyers to passers in the busy street.
Cô ấy phát tờ rơi cho những người đi bộ đường dài trên đường phố đông đúc.
passers by
người đi đường
passers glance
ánh nhìn của người đi đường
passers attention
sự chú ý của người đi đường
passers stop
người đi đường dừng lại
passers crowd
người đi đường tụ tập
passers notice
người đi đường để ý
passers comment
người đi đường bình luận
passers view
quan điểm của người đi đường
passers interest
sự quan tâm của người đi đường
passers route
hướng đi của người đi đường
the park was filled with passers who enjoyed the sunny weather.
Công viên tràn ngập những người đi bộ đường dài tận hưởng thời tiết nắng đẹp.
passers often stop to admire the beautiful flowers.
Những người đi bộ đường dài thường dừng lại để chiêm ngưỡng những bông hoa tuyệt đẹp.
she waved at the passers as she waited for her friend.
Cô ấy vẫy tay chào những người đi bộ đường dài khi cô ấy chờ đợi bạn của mình.
many passers took photos of the historic building.
Nhiều người đi bộ đường dài đã chụp ảnh tòa nhà lịch sử.
passers by were intrigued by the street performers.
Những người đi bộ đường dài tò mò về những người biểu diễn đường phố.
the festival attracted a lot of passers who wanted to join in the fun.
Lễ hội đã thu hút rất nhiều người đi bộ đường dài muốn tham gia vào niềm vui.
passers quickly noticed the new café that opened on the corner.
Những người đi bộ đường dài nhanh chóng nhận thấy quán cà phê mới mở ở góc phố.
some passers stopped to listen to the live music.
Một số người đi bộ đường dài dừng lại để nghe nhạc sống.
passers were surprised by the sudden rain shower.
Những người đi bộ đường dài ngạc nhiên trước cơn mưa bất ngờ.
she handed out flyers to passers in the busy street.
Cô ấy phát tờ rơi cho những người đi bộ đường dài trên đường phố đông đúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay