patrolling

[Mỹ]/[ˈpætrəlɪŋ]/
[Anh]/[ˈpætrəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tuần tra.
v. Thực hiện tuần tra; Di chuyển xung quanh một khu vực thường xuyên, thường để duy trì an ninh hoặc giám sát tình hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

patrolling the streets

Việt Nam tuần tra các con phố

patrolling officer

Sĩ quan tuần tra

patrolling area

Khu vực tuần tra

patrolling team

Đội tuần tra

patrolled last night

Đã tuần tra đêm qua

patrolling route

Tuyến đường tuần tra

patrolling force

Lực lượng tuần tra

patrolling duties

Nhiệm vụ tuần tra

patrolling around

Tuần tra xung quanh

patrolling regularly

Tuần tra thường xuyên

Câu ví dụ

the police are patrolling the streets for suspicious activity.

Cảnh sát đang tuần tra các con phố để tìm kiếm các hoạt động đáng ngờ.

regular patrolling helps deter crime in the area.

Việc tuần tra thường xuyên giúp ngăn chặn tội phạm trong khu vực.

security personnel conduct routine patrolling of the facility.

Nhân viên an ninh thực hiện tuần tra thường xuyên trong khuôn viên cơ sở.

the k9 unit is patrolling the airport for contraband.

Đội K9 đang tuần tra sân bay để tìm kiếm hàng hóa nhập trái phép.

increased patrolling was implemented after the incident.

Việc tăng cường tuần tra đã được thực hiện sau sự cố.

park rangers are patrolling the trails to ensure safety.

Các kiểm lâm viên đang tuần tra các con đường mòn để đảm bảo an toàn.

nighttime patrolling is essential for maintaining order.

Tuần tra ban đêm là điều cần thiết để duy trì trật tự.

the guard dogs are patrolling the perimeter of the property.

Những con chó bảo vệ đang tuần tra xung quanh khu vực tài sản.

we are planning increased patrolling during the holiday season.

Chúng tôi đang lên kế hoạch tăng cường tuần tra trong mùa lễ.

the soldiers are patrolling the border to prevent illegal crossings.

Các binh lính đang tuần tra biên giới để ngăn chặn các vụ vượt biên bất hợp pháp.

mounted officers are patrolling the downtown area.

Các cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra khu vực trung tâm thành phố.

drone patrolling provides a wider area of surveillance.

Việc tuần tra bằng máy bay không người lái cung cấp một khu vực giám sát rộng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay