patronages

[Mỹ]/[ˈpætrənɪdʒ]/
[Anh]/[ˈpætrənɪdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự hỗ trợ hoặc tài trợ được cấp cho một nghệ sĩ, nhà văn hoặc người sáng tạo khác; Hệ thống tài trợ, đặc biệt là trong một giáo hội hoặc tổ chức khác; Hành động hỗ trợ hoặc ưu ái ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking patronages

Tìm kiếm các mối quan tâm

accepting patronages

Chấp nhận các mối quan tâm

past patronages

Các mối quan tâm trong quá khứ

soliciting patronages

Yêu cầu các mối quan tâm

securing patronages

Đảm bảo các mối quan tâm

new patronages

Các mối quan tâm mới

future patronages

Các mối quan tâm trong tương lai

valued patronages

Các mối quan tâm được trân trọng

acknowledging patronages

Công nhận các mối quan tâm

managing patronages

Quản lý các mối quan tâm

Câu ví dụ

the museum deeply appreciates the generous patronages of local businesses.

Bảo tàng rất biết ơn sự tài trợ hào phóng từ các doanh nghiệp địa phương.

our theater relies heavily on individual patronages to sustain its programs.

Đại lý của chúng tôi phụ thuộc nhiều vào sự tài trợ cá nhân để duy trì các chương trình của mình.

increased patronages from alumni have significantly boosted the university's endowment.

Sự tài trợ tăng lên từ cựu sinh viên đã làm tăng đáng kể quỹ của trường đại học.

the arts organization actively seeks new patronages to expand its outreach.

Tổ chức nghệ thuật tích cực tìm kiếm các nhà tài trợ mới để mở rộng phạm vi tiếp cận của mình.

we are grateful for the ongoing patronages that support our research initiatives.

Chúng tôi biết ơn sự tài trợ liên tục hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu của chúng tôi.

the gallery showcased works by artists who received significant patronages.

Phòng trưng bày đã trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ đã nhận được sự tài trợ đáng kể.

corporate patronages play a vital role in the success of the film festival.

Sự tài trợ của doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong thành công của lễ hội phim.

the charity welcomed new patronages to help fund its disaster relief efforts.

Quỹ từ thiện chào đón các nhà tài trợ mới để giúp tài trợ các nỗ lực cứu trợ thiên tai.

historical patronages of the arts often shaped artistic movements and styles.

Sự tài trợ nghệ thuật trong lịch sử thường định hình các phong trào và phong cách nghệ thuật.

the non-profit organization depends on public patronages for its operational costs.

Tổ chức phi lợi nhuận phụ thuộc vào sự tài trợ công cộng cho chi phí hoạt động của mình.

we value the long-term patronages of our dedicated supporters.

Chúng tôi trân trọng sự tài trợ lâu dài từ các nhà tài trợ tận tụy của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay