beef patties
bánh mì thịt bò
chicken patties
bánh mì thịt gà
vegetable patties
bánh mì rau củ
fish patties
bánh mì cá
pork patties
bánh mì thịt heo
spicy patties
bánh mì cay
frozen patties
bánh mì đông lạnh
homemade patties
bánh mì tự làm
mini patties
bánh mì mini
grilled patties
bánh mì nướng
we grilled some delicious beef patties for the barbecue.
Chúng tôi đã nướng một số bánh mì thịt bò thơm ngon cho buổi barbecue.
she prefers chicken patties over beef ones.
Cô ấy thích bánh mì gà hơn bánh mì thịt bò.
the restaurant serves a variety of veggie patties.
Nhà hàng phục vụ nhiều loại bánh mì chay.
he made homemade patties for the family dinner.
Anh ấy đã làm bánh mì tại nhà cho bữa tối gia đình.
they are known for their spicy lamb patties.
Họ nổi tiếng với bánh mì thịt cừu cay.
we can use these patties in sandwiches.
Chúng tôi có thể sử dụng những chiếc bánh mì này trong bánh mì sandwich.
she added some herbs to the patties for extra flavor.
Cô ấy đã thêm một số loại thảo mộc vào bánh mì để tăng thêm hương vị.
he cooked the patties to perfection on the grill.
Anh ấy đã nướng bánh mì hoàn hảo trên vỉ nướng.
we enjoyed the patties with a side of fries.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh mì với một phần khoai tây chiên.
she used a special sauce to top the patties.
Cô ấy đã sử dụng một loại sốt đặc biệt để phủ lên bánh mì.
beef patties
bánh mì thịt bò
chicken patties
bánh mì thịt gà
vegetable patties
bánh mì rau củ
fish patties
bánh mì cá
pork patties
bánh mì thịt heo
spicy patties
bánh mì cay
frozen patties
bánh mì đông lạnh
homemade patties
bánh mì tự làm
mini patties
bánh mì mini
grilled patties
bánh mì nướng
we grilled some delicious beef patties for the barbecue.
Chúng tôi đã nướng một số bánh mì thịt bò thơm ngon cho buổi barbecue.
she prefers chicken patties over beef ones.
Cô ấy thích bánh mì gà hơn bánh mì thịt bò.
the restaurant serves a variety of veggie patties.
Nhà hàng phục vụ nhiều loại bánh mì chay.
he made homemade patties for the family dinner.
Anh ấy đã làm bánh mì tại nhà cho bữa tối gia đình.
they are known for their spicy lamb patties.
Họ nổi tiếng với bánh mì thịt cừu cay.
we can use these patties in sandwiches.
Chúng tôi có thể sử dụng những chiếc bánh mì này trong bánh mì sandwich.
she added some herbs to the patties for extra flavor.
Cô ấy đã thêm một số loại thảo mộc vào bánh mì để tăng thêm hương vị.
he cooked the patties to perfection on the grill.
Anh ấy đã nướng bánh mì hoàn hảo trên vỉ nướng.
we enjoyed the patties with a side of fries.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh mì với một phần khoai tây chiên.
she used a special sauce to top the patties.
Cô ấy đã sử dụng một loại sốt đặc biệt để phủ lên bánh mì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay