pausing briefly
nghi một chút
pausing for effect
nghi để tạo hiệu ứng
pausing to listen
nghi để lắng nghe
paused momentarily
tạm dừng một lát
pausing thoughtfully
nghi một cách trầm ngâm
pausing conversation
tạm dừng cuộc trò chuyện
pausing music
tạm dừng nhạc
paused now
đã tạm dừng rồi
pausing before
nghi trước khi
pausing actively
nghi chủ động
i'm pausing the movie to grab some popcorn.
Tôi đang tạm dừng phim để lấy thêm bỏng ngô.
she paused mid-sentence, searching for the right word.
Cô ấy tạm dừng giữa câu, tìm kiếm từ đúng.
pausing for reflection, he considered his options.
Tạm dừng để suy nghĩ, anh ấy cân nhắc các lựa chọn của mình.
the speaker paused dramatically before revealing the surprise.
Người nói đã tạm dừng một cách kịch tính trước khi tiết lộ bất ngờ.
pausing the music, she started to sing along.
Tạm dừng nhạc, cô ấy bắt đầu hát theo.
he paused his work to answer the phone.
Anh ấy tạm dừng công việc để trả lời điện thoại.
pausing the recording, i reviewed the audio.
Tạm dừng bản ghi, tôi đã xem lại đoạn âm thanh.
pausing the project allows us to reassess our goals.
Tạm dừng dự án cho phép chúng tôi đánh giá lại mục tiêu của mình.
pausing to breathe, she continued her climb.
Tạm dừng để hít thở, cô ấy tiếp tục leo lên.
pausing the download ensures a stable connection.
Tạm dừng quá trình tải xuống đảm bảo kết nối ổn định.
pausing the game, he checked his phone.
Tạm dừng trò chơi, anh ấy kiểm tra điện thoại của mình.
pausing for a moment, she gathered her thoughts.
Tạm dừng một lát, cô ấy thu thập lại suy nghĩ của mình.
pausing briefly
nghi một chút
pausing for effect
nghi để tạo hiệu ứng
pausing to listen
nghi để lắng nghe
paused momentarily
tạm dừng một lát
pausing thoughtfully
nghi một cách trầm ngâm
pausing conversation
tạm dừng cuộc trò chuyện
pausing music
tạm dừng nhạc
paused now
đã tạm dừng rồi
pausing before
nghi trước khi
pausing actively
nghi chủ động
i'm pausing the movie to grab some popcorn.
Tôi đang tạm dừng phim để lấy thêm bỏng ngô.
she paused mid-sentence, searching for the right word.
Cô ấy tạm dừng giữa câu, tìm kiếm từ đúng.
pausing for reflection, he considered his options.
Tạm dừng để suy nghĩ, anh ấy cân nhắc các lựa chọn của mình.
the speaker paused dramatically before revealing the surprise.
Người nói đã tạm dừng một cách kịch tính trước khi tiết lộ bất ngờ.
pausing the music, she started to sing along.
Tạm dừng nhạc, cô ấy bắt đầu hát theo.
he paused his work to answer the phone.
Anh ấy tạm dừng công việc để trả lời điện thoại.
pausing the recording, i reviewed the audio.
Tạm dừng bản ghi, tôi đã xem lại đoạn âm thanh.
pausing the project allows us to reassess our goals.
Tạm dừng dự án cho phép chúng tôi đánh giá lại mục tiêu của mình.
pausing to breathe, she continued her climb.
Tạm dừng để hít thở, cô ấy tiếp tục leo lên.
pausing the download ensures a stable connection.
Tạm dừng quá trình tải xuống đảm bảo kết nối ổn định.
pausing the game, he checked his phone.
Tạm dừng trò chơi, anh ấy kiểm tra điện thoại của mình.
pausing for a moment, she gathered her thoughts.
Tạm dừng một lát, cô ấy thu thập lại suy nghĩ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay