interrupting

[Mỹ]/[ˌɪntəˈrʌptɪŋ]/
[Anh]/[ˌɪntərˈʌptɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of interrupt) Dừng một quá trình đang diễn ra, đặc biệt là bằng cách đưa vào một yếu tố bất ngờ hoặc sự xao lãng; Ngắt lời trong một cuộc trò chuyện hoặc diễn thuyết.
adj. Xảy ra hoặc được thực hiện trong khi một việc khác đang diễn ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

interrupting now?

đang ngắt lời?

interrupting the meeting

đang ngắt lời cuộc họp

interrupting politely

ngắt lời một cách lịch sự

interrupting constantly

thường xuyên ngắt lời

being interrupted

bị ngắt lời

interrupting someone

đang ngắt lời ai đó

interrupting workflow

đang ngắt lời quy trình làm việc

interrupting process

đang ngắt lời quy trình

interrupting conversation

đang ngắt lời cuộc trò chuyện

interrupting speech

đang ngắt lời bài phát biểu

Câu ví dụ

i hate being interrupted while i'm working on a deadline.

Tôi ghét bị làm phiền khi đang làm việc với thời hạn chót.

could you please stop interrupting me? i'm trying to concentrate.

Bạn có thể ngừng làm phiền tôi được không? Tôi đang cố gắng tập trung.

the phone kept interrupting our conversation.

Điện thoại cứ làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi.

i was interrupted by a loud noise outside.

Tôi bị làm phiền bởi một tiếng ồn lớn bên ngoài.

don't interrupt the speaker while they're giving their presentation.

Đừng làm phiền người nói trong khi họ đang trình bày.

the children were interrupting their parents constantly.

Những đứa trẻ cứ liên tục làm phiền bố mẹ.

i had to interrupt her to let her know about the change.

Tôi phải làm phiền cô ấy để thông báo cho cô ấy về sự thay đổi.

he interrupted with a question during the meeting.

Anh ấy xen vào với một câu hỏi trong cuộc họp.

she politely interrupted to offer her assistance.

Cô ấy lịch sự xen vào để đề nghị giúp đỡ.

the sudden power outage interrupted the film.

Sự mất điện đột ngột đã làm gián đoạn bộ phim.

i was interrupted mid-sentence and couldn't finish my thought.

Tôi bị làm phiền ngay giữa câu và không thể hoàn thành suy nghĩ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay