paying

[Mỹ]/'pei'ŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc thanh toán; có lợi; xứng đáng
n. hành động thanh toán; quá trình lấp đầy các mối nối trong xây dựng tàu; một dây mà tàu được giữ và điều khiển
v. đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ; thưởng hoặc đền bù
Word Forms
hiện tại phân từpaying

Cụm từ & Cách kết hợp

make a payment

thực hiện thanh toán

pay in advance

trả trước

remit payment

thanh toán chuyển khoản

paying bank

thanh toán qua ngân hàng

debt paying ability

khả năng thanh toán nợ

Câu ví dụ

paying compliments; paying attention.

dành lời khen ngợi; chú ý.

the Society are paying for your keep.

Hội đang trả chi phí sinh hoạt của bạn.

she's paying a princely sum.

Cô ấy đang trả một số tiền lớn.

I'm not paying next year's tuition.

Tôi không trả học phí năm tới.

put off paying the bills.

Trì hoãn việc thanh toán các hóa đơn.

We're paying for the ‘telly’ by monthly instalments.

Chúng tôi trả cho 'telly' theo hình thức trả góp hàng tháng.

Are you paying cash or is this a charge?

Bạn trả tiền mặt hay tính phí?

He did not intend paying the bill.

Anh ta không có ý định trả hóa đơn.

The President is paying a private visit to Europe.

Tổng thống đang có chuyến thăm châu Âu riêng tư.

What a palaver there was about paying the bill!

Thật là rắc rối khi phải thanh toán hóa đơn!

they were exempted from paying the tax.

họ đã được miễn trừ việc nộp thuế.

he jibs at paying large bills.

anh ấy khó chịu khi phải trả những hóa đơn lớn.

you could be paying over the odds for perfume.

Bạn có thể đang trả quá nhiều cho nước hoa.

I began paying out the nylon line.

Tôi bắt đầu thả dây nylon ra.

taxpayers are paying $250 million just to service that debt.

Người nộp thuế đang trả 250 triệu đô la chỉ để trả khoản nợ đó.

we're not paying good money for shoddy goods.

Chúng tôi không trả tiền tốt cho hàng hóa kém chất lượng.

the captain had been paying small attention.

Thuyền trưởng đã ít chú ý.

It takes gumption to quit a good paying job.

Cần có sự gan dạ để từ bỏ một công việc lương cao.

They fell foul of the law by not paying their taxes.

Họ vi phạm pháp luật vì không trả thuế của mình.

paying taxes; paid the bill.

trả thuế; đã trả hóa đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay