peewees

[Mỹ]/ˈpiːwiːz/
[Anh]/ˈpiːwiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những điều nhỏ bé; động vật hoặc thực vật nhỏ; giống như "pewee"; thuật ngữ thông tục cho cơ quan sinh dục nam và nữ; thanh thiếu niên; cá nhân trẻ; nhóm peewee

Cụm từ & Cách kết hợp

little peewees

peewees nhỏ

peewees play

peewees chơi

peewees team

đội peewees

peewees game

trò chơi peewees

peewees league

liêng peewees

peewees coach

huấn luyện viên peewees

peewees practice

luyện tập peewees

peewees fun

vui vẻ với peewees

peewees tournament

giải đấu peewees

peewees friends

bạn bè peewees

Câu ví dụ

the peewees played a great game last weekend.

Các peewees đã chơi một trận đấu tuyệt vời vào cuối tuần trước.

many peewees are learning the basics of soccer.

Nhiều peewees đang học những kiến thức cơ bản về bóng đá.

the coach praised the peewees for their teamwork.

Huấn luyện viên đã khen ngợi các peewees vì tinh thần đồng đội của họ.

peewees often look up to older players as role models.

Các peewees thường ngưỡng mộ những người chơi lớn tuổi hơn như hình mẫu lý tưởng.

it’s important to encourage peewees to have fun while playing.

Điều quan trọng là khuyến khích các peewees vui vẻ trong khi chơi.

the peewees practiced their skills every saturday morning.

Các peewees đã luyện tập kỹ năng của họ mỗi sáng thứ bảy.

parents often support their peewees by attending games.

Phụ huynh thường ủng hộ các peewees của họ bằng cách tham dự các trận đấu.

peewees are excited about the upcoming tournament.

Các peewees rất hào hứng với giải đấu sắp tới.

the peewees learned the importance of sportsmanship.

Các peewees đã học được tầm quan trọng của tinh thần thể thao.

coaching peewees requires patience and understanding.

Huấn luyện peewees đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay