pros

[Mỹ]/[prɒz]/
[Anh]/[prɒz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ưu điểm; những khía cạnh tích cực; Một người ủng hộ điều gì đó; người ủng hộ.; Viết tắt của professional.

Cụm từ & Cách kết hợp

pros and cons

ưu và nhược điểm

professional pros

những người chuyên nghiệp

pros outweigh

những ưu điểm lớn hơn

pros know

những người có kinh nghiệm biết

pros expect

những người có kinh nghiệm dự đoán

pros suggest

những người có kinh nghiệm đề xuất

pros benefit

những người có kinh nghiệm được lợi

pros perform

những người có kinh nghiệm thực hiện

pros achieve

những người có kinh nghiệm đạt được

pros lead

những người có kinh nghiệm dẫn dắt

Câu ví dụ

the pros of owning a home often outweigh the cons.

Những lợi ích của việc sở hữu một ngôi nhà thường lớn hơn những hạn chế.

let's discuss the pros and cons of this new marketing strategy.

Hãy cùng thảo luận về những ưu và nhược điểm của chiến lược marketing mới này.

what are the pros of using renewable energy sources?

Những lợi ích của việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo là gì?

one of the biggest pros is the increased flexibility.

Một trong những lợi ích lớn nhất là sự linh hoạt tăng lên.

weighing the pros and cons helped us make a good decision.

Cân nhắc những ưu và nhược điểm đã giúp chúng tôi đưa ra một quyết định tốt.

the pros of remote work include a better work-life balance.

Những lợi ích của làm việc từ xa bao gồm sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.

consider the pros and cons before accepting the job offer.

Hãy cân nhắc những ưu và nhược điểm trước khi chấp nhận lời đề nghị công việc.

the pros of this software are its ease of use and affordability.

Những lợi ích của phần mềm này là sự dễ sử dụng và khả năng chi trả.

what are the pros of learning a new language?

Những lợi ích của việc học một ngôn ngữ mới là gì?

the project's pros included increased efficiency and cost savings.

Những lợi ích của dự án bao gồm hiệu quả công việc tăng lên và tiết kiệm chi phí.

we focused on the pros of the proposal during the meeting.

Chúng tôi tập trung vào những lợi ích của đề xuất trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay