pelt

[Mỹ]/pelt/
[Anh]/pelt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ném (một cái gì đó) liên tục, tấn công, lột da
vi. ném (một cái gì đó) liên tục, giảm nhanh, di chuyển nhanh về phía trước
n. một cú ném, một cuộc tấn công, một sự giảm nhanh, tốc độ, da, lông.
Word Forms
số nhiềupelts
quá khứ phân từpelted
ngôi thứ ba số ítpelts
hiện tại phân từpelting
thì quá khứpelted

Cụm từ & Cách kết hợp

Animal pelt

Da thú

Fur pelt

Da lông thú

Wolf pelt

Da sói

Pelted with rain

Bị dội mưa

Pelted with snow

Bị dội tuyết

Câu ví dụ

the rain was pelting down.

Trời mưa như trút nước.

The rain pelted down.

Mưa như trút nước.

The boy gave the bully a pelt on the back with a pebble.

Cậu bé đã cho kẻ bắt nạt một cú đánh mạnh vào lưng bằng một viên đá cuội.

We pelted our friends with snowballs.

Chúng tôi ném những quả bóng tuyết vào bạn bè.

The crowd pelted the mayor with angry questions.

Đám đông ném thị trưởng bằng những câu hỏi giận dữ.

He pelted toward the post office.

Anh ta chạy về phía bưu điện.

I pelted across the road.

Tôi chạy qua đường.

I ran full pelt away from the harbour.

Tôi chạy nhanh hết sức khỏi bến cảng.

pelted each other with snowballs.

Chúng tôi ném bóng tuyết vào nhau.

Hailstones pelted the tent.

Những viên đá rơi trút xuống lều.

two little boys pelted him with rotten apples.

Hai cậu bé ném anh ta bằng những quả táo mục.

children who pelted stones at the neighbors' windows.

Những đứa trẻ ném đá vào cửa sổ của hàng xóm.

Their sleek, unmarred pelts are prime quarry for seal hunters.

Những tấm da bóng bẩy, nguyên vẹn của chúng là mồi săn bắn lý tưởng cho những người săn hải cẩu.

The sheriff announced a bounty of 15 dollars for the pelt of every coyote killed.

Người cảnh sát trưởng thông báo một khoản tiền thưởng trị giá 15 đô la cho da của mọi con chó sói bị giết.

They pelted down the hill because it began blowing hard.

Họ chạy xuống đồi vì gió bắt đầu thổi mạnh.

The police were chasing him so he ran full pelt down the road.

Cảnh sát đuổi theo anh ta, vì vậy anh ta chạy nhanh xuống đường.

he spotted four boys aged about ten pelting stones at ducks.

Anh ta nhìn thấy bốn cậu bé khoảng mười tuổi ném đá vào những con vịt.

But in September, Cypriot external tourist quantity compared with the same time last year reduced 3.2%, the British vacationist population is peltes 11.6%.

Tuy nhiên, vào tháng 9, lượng khách du lịch nước ngoài của đảo Síp so với cùng thời điểm năm trước giảm 3,2%, dân số khách du lịch người Anh giảm 11,6%.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay