animal pelts
da thú
fur pelts
da lông thú
pelt trading
mua bán da thú
pelt market
thị trường da thú
pelt prices
giá da thú
pelt skins
da thú
pelt industry
ngành công nghiệp da thú
pelt collection
thu gom da thú
pelt preparation
sử lý da thú
pelt quality
chất lượng da thú
he wore a coat made from animal pelts.
anh ta mặc một chiếc áo khoác làm từ lông thú.
the hunter collected pelts from his recent expedition.
người săn bắn đã thu thập lông thú từ chuyến thám hiểm gần đây của mình.
she sells beautiful pelts at the local market.
cô ấy bán lông thú đẹp tại chợ địa phương.
pelts can be used for clothing and decoration.
lông thú có thể được sử dụng để may quần áo và trang trí.
the value of pelts varies depending on the species.
giá trị của lông thú khác nhau tùy thuộc vào loài.
he learned how to process pelts for sale.
anh ta học cách chế biến lông thú để bán.
some cultures have a long tradition of using pelts.
một số nền văn hóa có một truyền thống lâu dài trong việc sử dụng lông thú.
the fur industry relies heavily on pelts.
ngành công nghiệp lông thú phụ thuộc nhiều vào lông thú.
she carefully cleaned and preserved the pelts.
cô ấy cẩn thận làm sạch và bảo quản lông thú.
pelts are often traded in fur markets around the world.
lông thú thường được giao dịch trên các thị trường lông thú trên khắp thế giới.
animal pelts
da thú
fur pelts
da lông thú
pelt trading
mua bán da thú
pelt market
thị trường da thú
pelt prices
giá da thú
pelt skins
da thú
pelt industry
ngành công nghiệp da thú
pelt collection
thu gom da thú
pelt preparation
sử lý da thú
pelt quality
chất lượng da thú
he wore a coat made from animal pelts.
anh ta mặc một chiếc áo khoác làm từ lông thú.
the hunter collected pelts from his recent expedition.
người săn bắn đã thu thập lông thú từ chuyến thám hiểm gần đây của mình.
she sells beautiful pelts at the local market.
cô ấy bán lông thú đẹp tại chợ địa phương.
pelts can be used for clothing and decoration.
lông thú có thể được sử dụng để may quần áo và trang trí.
the value of pelts varies depending on the species.
giá trị của lông thú khác nhau tùy thuộc vào loài.
he learned how to process pelts for sale.
anh ta học cách chế biến lông thú để bán.
some cultures have a long tradition of using pelts.
một số nền văn hóa có một truyền thống lâu dài trong việc sử dụng lông thú.
the fur industry relies heavily on pelts.
ngành công nghiệp lông thú phụ thuộc nhiều vào lông thú.
she carefully cleaned and preserved the pelts.
cô ấy cẩn thận làm sạch và bảo quản lông thú.
pelts are often traded in fur markets around the world.
lông thú thường được giao dịch trên các thị trường lông thú trên khắp thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay