| số nhiều | penalizations |
penalization risk
rủi ro bị phạt
avoid penalization
tránh bị phạt
penalization system
hệ thống phạt
facing penalization
chịu sự phạt
penalization process
quy trình phạt
penalization policy
chính sách phạt
penalization charges
mức phạt
penalization period
thời gian phạt
penalization effect
tác động của việc phạt
reducing penalization
giảm thiểu việc phạt
the company faces potential penalization for violating environmental regulations.
Công ty đối mặt với nguy cơ bị phạt vì vi phạm các quy định về môi trường.
frequent late submissions will result in a penalization of points on the final grade.
Việc nộp muộn thường xuyên sẽ dẫn đến việc bị trừ điểm vào điểm cuối cùng.
the judge warned of severe penalization for any further misconduct.
Thẩm phán cảnh báo về việc bị phạt nghiêm khắc vì bất kỳ hành vi sai trái nào thêm.
there's a risk of penalization if the project goes over budget.
Có nguy cơ bị phạt nếu dự án vượt quá ngân sách.
the new policy includes a system of penalization for absenteeism.
Chính sách mới bao gồm hệ thống phạt cho sự vắng mặt.
he avoided any action that could lead to penalization by the board.
Anh ta tránh mọi hành động có thể dẫn đến việc bị phạt bởi hội đồng.
the team experienced a significant penalization due to a foul.
Đội đã trải qua một sự phạt đáng kể do lỗi.
the software uses a penalization system to discourage overfitting.
Phần mềm sử dụng một hệ thống phạt để ngăn chặn việc quá khớp.
the driver received a penalization for speeding in a school zone.
Người lái xe đã bị phạt vì vượt quá tốc độ trong khu vực trường học.
the algorithm incorporates a penalization term to improve generalization.
Thuật toán kết hợp một thuật ngữ phạt để cải thiện khả năng tổng quát hóa.
the contract outlines the potential penalization for breach of agreement.
Hợp đồng nêu rõ khả năng bị phạt vì vi phạm thỏa thuận.
penalization risk
rủi ro bị phạt
avoid penalization
tránh bị phạt
penalization system
hệ thống phạt
facing penalization
chịu sự phạt
penalization process
quy trình phạt
penalization policy
chính sách phạt
penalization charges
mức phạt
penalization period
thời gian phạt
penalization effect
tác động của việc phạt
reducing penalization
giảm thiểu việc phạt
the company faces potential penalization for violating environmental regulations.
Công ty đối mặt với nguy cơ bị phạt vì vi phạm các quy định về môi trường.
frequent late submissions will result in a penalization of points on the final grade.
Việc nộp muộn thường xuyên sẽ dẫn đến việc bị trừ điểm vào điểm cuối cùng.
the judge warned of severe penalization for any further misconduct.
Thẩm phán cảnh báo về việc bị phạt nghiêm khắc vì bất kỳ hành vi sai trái nào thêm.
there's a risk of penalization if the project goes over budget.
Có nguy cơ bị phạt nếu dự án vượt quá ngân sách.
the new policy includes a system of penalization for absenteeism.
Chính sách mới bao gồm hệ thống phạt cho sự vắng mặt.
he avoided any action that could lead to penalization by the board.
Anh ta tránh mọi hành động có thể dẫn đến việc bị phạt bởi hội đồng.
the team experienced a significant penalization due to a foul.
Đội đã trải qua một sự phạt đáng kể do lỗi.
the software uses a penalization system to discourage overfitting.
Phần mềm sử dụng một hệ thống phạt để ngăn chặn việc quá khớp.
the driver received a penalization for speeding in a school zone.
Người lái xe đã bị phạt vì vượt quá tốc độ trong khu vực trường học.
the algorithm incorporates a penalization term to improve generalization.
Thuật toán kết hợp một thuật ngữ phạt để cải thiện khả năng tổng quát hóa.
the contract outlines the potential penalization for breach of agreement.
Hợp đồng nêu rõ khả năng bị phạt vì vi phạm thỏa thuận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay