team pennants
biểu trưng đội
pennants display
trưng bày biểu trưng
pennants flying
biểu trưng bay
pennants collection
tập hợp biểu trưng
pennants tournament
giải đấu biểu trưng
pennants design
thiết kế biểu trưng
pennants competition
cạnh tranh biểu trưng
pennants awards
phần thưởng biểu trưng
pennants event
sự kiện biểu trưng
pennants rally
đại hội biểu trưng
the team celebrated their victory by waving colorful pennants.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng cách vẫy những chiếc pennant đầy màu sắc.
students hung pennants around the gym for the school spirit week.
Các học sinh đã treo pennant xung quanh phòng tập thể dục cho tuần tinh thần của trường.
the festival featured bright pennants fluttering in the wind.
Ngày hội có những chiếc pennant sáng rời bay trong gió.
they decorated the entrance with pennants to welcome guests.
Họ đã trang trí lối vào bằng pennant để chào đón khách.
the parade was filled with dancers carrying vibrant pennants.
Đoàn diễu hành tràn ngập những vũ công mang theo pennant rực rỡ.
fans waved pennants to show their support for the team.
Người hâm mộ vẫy pennant để thể hiện sự ủng hộ của họ với đội.
each country displayed its national pennants at the international event.
Mỗi quốc gia đã trưng bày quốc kỳ của mình tại sự kiện quốc tế.
children enjoyed making their own pennants for the craft project.
Trẻ em thích làm pennant của riêng mình cho dự án thủ công.
the sports event was decorated with pennants representing different teams.
Sự kiện thể thao được trang trí bằng pennant đại diện cho các đội khác nhau.
they used pennants to mark the finish line of the race.
Họ đã sử dụng pennant để đánh dấu vạch đích của cuộc đua.
team pennants
biểu trưng đội
pennants display
trưng bày biểu trưng
pennants flying
biểu trưng bay
pennants collection
tập hợp biểu trưng
pennants tournament
giải đấu biểu trưng
pennants design
thiết kế biểu trưng
pennants competition
cạnh tranh biểu trưng
pennants awards
phần thưởng biểu trưng
pennants event
sự kiện biểu trưng
pennants rally
đại hội biểu trưng
the team celebrated their victory by waving colorful pennants.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng cách vẫy những chiếc pennant đầy màu sắc.
students hung pennants around the gym for the school spirit week.
Các học sinh đã treo pennant xung quanh phòng tập thể dục cho tuần tinh thần của trường.
the festival featured bright pennants fluttering in the wind.
Ngày hội có những chiếc pennant sáng rời bay trong gió.
they decorated the entrance with pennants to welcome guests.
Họ đã trang trí lối vào bằng pennant để chào đón khách.
the parade was filled with dancers carrying vibrant pennants.
Đoàn diễu hành tràn ngập những vũ công mang theo pennant rực rỡ.
fans waved pennants to show their support for the team.
Người hâm mộ vẫy pennant để thể hiện sự ủng hộ của họ với đội.
each country displayed its national pennants at the international event.
Mỗi quốc gia đã trưng bày quốc kỳ của mình tại sự kiện quốc tế.
children enjoyed making their own pennants for the craft project.
Trẻ em thích làm pennant của riêng mình cho dự án thủ công.
the sports event was decorated with pennants representing different teams.
Sự kiện thể thao được trang trí bằng pennant đại diện cho các đội khác nhau.
they used pennants to mark the finish line of the race.
Họ đã sử dụng pennant để đánh dấu vạch đích của cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay