perceptively

[Mỹ]/pəˈsɛptɪvli/
[Anh]/pərˈsɛptɪvli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thể hiện sự hiểu biết sâu sắc; một cách nhạy cảm hoặc thấu đáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

perceptively aware

nhận thức rõ ràng

perceptively insightful

thấu đáo một cách rõ ràng

perceptively critical

phê bình một cách rõ ràng

perceptively observed

quan sát rõ ràng

perceptively analyzed

phân tích rõ ràng

perceptively interpreted

giải thích rõ ràng

perceptively noted

ghi nhận rõ ràng

perceptively understood

hiểu rõ ràng

perceptively engaged

tham gia một cách rõ ràng

perceptively expressed

diễn đạt rõ ràng

Câu ví dụ

she perceptively analyzed the situation before making a decision.

Cô ấy đã phân tích tình hình một cách tinh tế trước khi đưa ra quyết định.

he perceptively noticed the changes in her behavior.

Anh ấy đã nhận thấy những thay đổi trong hành vi của cô ấy một cách tinh tế.

perceptively, she understood the underlying issues in their conversation.

Một cách tinh tế, cô ấy đã hiểu được những vấn đề cốt lõi trong cuộc trò chuyện của họ.

the artist perceptively captured the emotions of the moment.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được cảm xúc của khoảnh khắc một cách tinh tế.

he spoke perceptively about the challenges facing the community.

Anh ấy đã nói một cách tinh tế về những thách thức mà cộng đồng đang phải đối mặt.

perceptively, the teacher recognized the student's struggles.

Một cách tinh tế, giáo viên đã nhận ra những khó khăn của học sinh.

she perceptively identified the key issues in the report.

Cô ấy đã xác định được những vấn đề quan trọng trong báo cáo một cách tinh tế.

the manager perceptively adjusted the team's strategy.

Người quản lý đã điều chỉnh chiến lược của nhóm một cách tinh tế.

perceptively, he offered solutions to the problems discussed.

Một cách tinh tế, anh ấy đã đưa ra các giải pháp cho những vấn đề được thảo luận.

they perceptively evaluated the risks before proceeding.

Họ đã đánh giá rủi ro trước khi tiếp tục một cách tinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay