perdition

[Mỹ]/pə'dɪʃ(ə)n/
[Anh]/pɚˈdɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hủy diệt hoàn toàn
Word Forms
số nhiềuperditions

Cụm từ & Cách kết hợp

eternal perdition

diên luân vĩnh cửu

fall into perdition

rơi vào diên luân

face the perdition

đối mặt với diên luân

inevitable perdition

diên luân không thể tránh khỏi

escape from perdition

thoát khỏi diên luân

spiraling into perdition

ngày càng rơi sâu vào diên luân

avoid the perdition

tránh xa diên luân

Câu ví dụ

As for the renouncement of legitimate child, the paper defines its limitation in time, right perdition and relevant almsgiving measurements.

Liên quan đến việc từ bỏ con cái hợp pháp, bài báo định nghĩa giới hạn của nó về thời gian, sự mất mát quyền và các phép đo từ thiện liên quan.

perdition awaits the wicked

diễn ra sự đọa đày cho những kẻ độc ác

avoid the path to perdition

tránh con đường dẫn đến đọa đày

perdition is a consequence of sin

đọa đày là hậu quả của tội lỗi

choose redemption over perdition

chọn sự chuộc tội hơn là đọa đày

beware of the perdition of greed

cẩn thận với sự đọa đày của lòng tham

perdition looms on the horizon

sự đọa đày đang lờ mờ trên đường chân trời

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay