perfidy

[Mỹ]/ˈpɜːfədi/
[Anh]/ˈpɜːrfədi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phản bội; sự lừa dối
Word Forms
số nhiềuperfidies

Cụm từ & Cách kết hợp

act of perfidy

hành động phản bội

perfidy and betrayal

phản bội và phản quốc

Câu ví dụ

As devotion unites lovers,so perfidy estranges friends.

Như sự tận tâm gắn kết những người yêu thương, vậy thì sự phản bội lại xa lánh bạn bè.

betrayed by his perfidy

bị phản bội bởi sự dật dáo của anh ta

the perfidy of his actions

sự dật dáo trong hành động của anh ta

her perfidy was revealed

sự dật dáo của cô ấy đã bị phát hiện

the perfidy of the traitor

sự dật dáo của kẻ phản bội

shocked by the perfidy of her friend

sững sờ trước sự dật dáo của người bạn của cô ấy

the perfidy of his words

sự dật dáo trong lời nói của anh ta

deceived by his perfidy

bị lừa dối bởi sự dật dáo của anh ta

the perfidy of a false promise

sự dật dáo của một lời hứa dối trá

punished for his perfidy

bị trừng phạt vì sự dật dáo của anh ta

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay