perforator

[Mỹ]/ˈpɜːfərətər/
[Anh]/ˈpɜrfəˌreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị được sử dụng để tạo lỗ trong vật liệu; một người khoan lỗ; một máy để tạo lỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

hole punch perforator

máy tạo lỗ thủ công

manual perforator

máy tạo lỗ thủ công

electric perforator

máy tạo lỗ điện

paper perforator

máy tạo lỗ giấy

heavy-duty perforator

máy tạo lỗ chịu tải nặng

perforator tool

dụng cụ tạo lỗ

perforator machine

máy tạo lỗ

perforator design

thiết kế máy tạo lỗ

perforator function

chức năng của máy tạo lỗ

perforator usage

cách sử dụng máy tạo lỗ

Câu ví dụ

the office uses a heavy-duty perforator for thick documents.

văn phòng sử dụng máy tạo lỗ thủ công hạng nặng cho các tài liệu dày.

she bought a new perforator to organize her papers.

cô ấy đã mua một máy tạo lỗ mới để sắp xếp giấy tờ của mình.

make sure the perforator is clean before use.

hãy chắc chắn rằng máy tạo lỗ sạch sẽ trước khi sử dụng.

the perforator can create multiple holes at once.

máy tạo lỗ có thể tạo ra nhiều lỗ cùng một lúc.

he demonstrated how to use the perforator safely.

anh ấy đã trình bày cách sử dụng máy tạo lỗ một cách an toàn.

my teacher asked me to bring a perforator for the project.

giáo viên của tôi đã bảo tôi mang một máy tạo lỗ cho dự án.

the perforator jammed, causing a delay in our work.

máy tạo lỗ bị kẹt, gây ra sự chậm trễ trong công việc của chúng tôi.

using a perforator can help keep documents organized.

việc sử dụng máy tạo lỗ có thể giúp giữ cho các tài liệu được sắp xếp gọn gàng.

she prefers a manual perforator over an electric one.

cô ấy thích máy tạo lỗ thủ công hơn là máy tạo lỗ điện.

don't forget to empty the waste bin of the perforator.

đừng quên đổ rác thải của máy tạo lỗ đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay