perfunctoriness in work
sự hời hợt trong công việc
perfunctoriness of tasks
sự hời hợt của các nhiệm vụ
perfunctoriness in duties
sự hời hợt trong trách nhiệm
perfunctoriness of actions
sự hời hợt của các hành động
perfunctoriness at work
sự hời hợt tại nơi làm việc
perfunctoriness in education
sự hời hợt trong giáo dục
perfunctoriness of efforts
sự hời hợt của những nỗ lực
perfunctoriness in relationships
sự hời hợt trong các mối quan hệ
perfunctoriness of service
sự hời hợt trong dịch vụ
perfunctoriness in communication
sự hời hợt trong giao tiếp
the perfunctoriness of his work was evident in the final product.
sự hời hợt trong công việc của anh ấy đã thể hiện rõ trong sản phẩm cuối cùng.
her perfunctoriness in studying led to poor exam results.
sự hời hợt trong việc học của cô ấy dẫn đến kết quả thi kém.
we cannot afford to accept perfunctoriness in our projects.
chúng tôi không thể chấp nhận sự hời hợt trong các dự án của mình.
the teacher noticed the perfunctoriness in the students' assignments.
giáo viên nhận thấy sự hời hợt trong bài tập của học sinh.
his perfunctoriness in communication caused misunderstandings.
sự hời hợt trong giao tiếp của anh ấy đã gây ra những hiểu lầm.
perfunctoriness can lead to serious consequences in safety protocols.
sự hời hợt có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong các quy trình an toàn.
the perfunctoriness of the report was criticized by the manager.
sự hời hợt của báo cáo đã bị quản lý phê bình.
she approached her job with a sense of perfunctoriness.
cô ấy tiếp cận công việc của mình với một cảm giác hời hợt.
perfunctoriness in customer service can drive clients away.
sự hời hợt trong dịch vụ khách hàng có thể khiến khách hàng rời bỏ.
he was warned about the dangers of perfunctoriness in his duties.
anh ấy đã được cảnh báo về những nguy hiểm của sự hời hợt trong nhiệm vụ của mình.
perfunctoriness in work
sự hời hợt trong công việc
perfunctoriness of tasks
sự hời hợt của các nhiệm vụ
perfunctoriness in duties
sự hời hợt trong trách nhiệm
perfunctoriness of actions
sự hời hợt của các hành động
perfunctoriness at work
sự hời hợt tại nơi làm việc
perfunctoriness in education
sự hời hợt trong giáo dục
perfunctoriness of efforts
sự hời hợt của những nỗ lực
perfunctoriness in relationships
sự hời hợt trong các mối quan hệ
perfunctoriness of service
sự hời hợt trong dịch vụ
perfunctoriness in communication
sự hời hợt trong giao tiếp
the perfunctoriness of his work was evident in the final product.
sự hời hợt trong công việc của anh ấy đã thể hiện rõ trong sản phẩm cuối cùng.
her perfunctoriness in studying led to poor exam results.
sự hời hợt trong việc học của cô ấy dẫn đến kết quả thi kém.
we cannot afford to accept perfunctoriness in our projects.
chúng tôi không thể chấp nhận sự hời hợt trong các dự án của mình.
the teacher noticed the perfunctoriness in the students' assignments.
giáo viên nhận thấy sự hời hợt trong bài tập của học sinh.
his perfunctoriness in communication caused misunderstandings.
sự hời hợt trong giao tiếp của anh ấy đã gây ra những hiểu lầm.
perfunctoriness can lead to serious consequences in safety protocols.
sự hời hợt có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong các quy trình an toàn.
the perfunctoriness of the report was criticized by the manager.
sự hời hợt của báo cáo đã bị quản lý phê bình.
she approached her job with a sense of perfunctoriness.
cô ấy tiếp cận công việc của mình với một cảm giác hời hợt.
perfunctoriness in customer service can drive clients away.
sự hời hợt trong dịch vụ khách hàng có thể khiến khách hàng rời bỏ.
he was warned about the dangers of perfunctoriness in his duties.
anh ấy đã được cảnh báo về những nguy hiểm của sự hời hợt trong nhiệm vụ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay