periodicities

[Mỹ]/ˌpɪəriˈɒsɪtiz/
[Anh]/ˌpɪriˈɑːsɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chất lượng hoặc trạng thái của việc định kỳ; tần suất xảy ra; khoảng thời gian đều đặn

Cụm từ & Cách kết hợp

time periodicities

chu kỳ thời gian

seasonal periodicities

chu kỳ mùa

cyclical periodicities

chu kỳ chu trình

natural periodicities

chu kỳ tự nhiên

economic periodicities

chu kỳ kinh tế

social periodicities

chu kỳ xã hội

biological periodicities

chu kỳ sinh học

observed periodicities

chu kỳ quan sát được

frequency periodicities

chu kỳ tần số

mathematical periodicities

chu kỳ toán học

Câu ví dụ

the study of periodicities in nature reveals fascinating patterns.

nghiên cứu về các tính chu kỳ trong tự nhiên cho thấy những mô hình hấp dẫn.

scientists often analyze periodicities in climate data.

các nhà khoa học thường xuyên phân tích các tính chu kỳ trong dữ liệu khí hậu.

periodicities in economic cycles can help predict market trends.

các tính chu kỳ trong chu kỳ kinh tế có thể giúp dự đoán xu hướng thị trường.

understanding the periodicities of human behavior is crucial for psychologists.

hiểu các tính chu kỳ của hành vi con người là rất quan trọng đối với các nhà tâm lý học.

the periodicities of the moon's phases influence tides.

các tính chu kỳ của các pha của mặt trăng ảnh hưởng đến thủy triều.

researchers are investigating the periodicities of certain diseases.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các tính chu kỳ của một số bệnh nhất định.

periodicities in music can create a sense of rhythm.

các tính chu kỳ trong âm nhạc có thể tạo ra cảm giác nhịp điệu.

we observed periodicities in the species' breeding patterns.

chúng tôi quan sát thấy các tính chu kỳ trong mô hình sinh sản của loài.

periodicities in stock prices can indicate potential investment opportunities.

các tính chu kỳ trong giá cổ phiếu có thể cho thấy các cơ hội đầu tư tiềm năng.

studying the periodicities of historical events helps us understand societal changes.

nghiên cứu các tính chu kỳ của các sự kiện lịch sử giúp chúng ta hiểu được những thay đổi xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay