behavioral tendencies
xu hướng hành vi
social tendencies
xu hướng xã hội
cognitive tendencies
xu hướng nhận thức
emotional tendencies
xu hướng cảm xúc
developmental tendencies
xu hướng phát triển
cultural tendencies
xu hướng văn hóa
group tendencies
xu hướng nhóm
market tendencies
xu hướng thị trường
personal tendencies
xu hướng cá nhân
political tendencies
xu hướng chính trị
people often show tendencies towards certain behaviors.
con người thường thể hiện xu hướng về những hành vi nhất định.
his tendencies to procrastinate have affected his work.
xu hướng trì hoãn của anh ấy đã ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.
there are tendencies in society that influence our choices.
có những xu hướng trong xã hội ảnh hưởng đến lựa chọn của chúng ta.
she has a tendency to overthink situations.
cô ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về các tình huống.
understanding your tendencies can help improve your life.
hiểu rõ xu hướng của bạn có thể giúp cải thiện cuộc sống của bạn.
some people have a tendency to be more introverted.
một số người có xu hướng hướng nội hơn.
the data shows tendencies in consumer behavior.
dữ liệu cho thấy những xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng.
she noticed a tendency to repeat past mistakes.
cô ấy nhận thấy một xu hướng lặp lại những sai lầm trong quá khứ.
his tendencies towards leadership were evident from a young age.
xu hướng dẫn dắt của anh ấy đã rõ ràng ngay từ khi còn trẻ.
there are cultural tendencies that shape our perspectives.
có những xu hướng văn hóa định hình quan điểm của chúng ta.
behavioral tendencies
xu hướng hành vi
social tendencies
xu hướng xã hội
cognitive tendencies
xu hướng nhận thức
emotional tendencies
xu hướng cảm xúc
developmental tendencies
xu hướng phát triển
cultural tendencies
xu hướng văn hóa
group tendencies
xu hướng nhóm
market tendencies
xu hướng thị trường
personal tendencies
xu hướng cá nhân
political tendencies
xu hướng chính trị
people often show tendencies towards certain behaviors.
con người thường thể hiện xu hướng về những hành vi nhất định.
his tendencies to procrastinate have affected his work.
xu hướng trì hoãn của anh ấy đã ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.
there are tendencies in society that influence our choices.
có những xu hướng trong xã hội ảnh hưởng đến lựa chọn của chúng ta.
she has a tendency to overthink situations.
cô ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về các tình huống.
understanding your tendencies can help improve your life.
hiểu rõ xu hướng của bạn có thể giúp cải thiện cuộc sống của bạn.
some people have a tendency to be more introverted.
một số người có xu hướng hướng nội hơn.
the data shows tendencies in consumer behavior.
dữ liệu cho thấy những xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng.
she noticed a tendency to repeat past mistakes.
cô ấy nhận thấy một xu hướng lặp lại những sai lầm trong quá khứ.
his tendencies towards leadership were evident from a young age.
xu hướng dẫn dắt của anh ấy đã rõ ràng ngay từ khi còn trẻ.
there are cultural tendencies that shape our perspectives.
có những xu hướng văn hóa định hình quan điểm của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay