permeance

[Mỹ]/ˈpɜːmiəns/
[Anh]/ˈpɜrmiəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc thấm qua; độ thấm từ; khả năng thâm nhập hoặc đi qua

Cụm từ & Cách kết hợp

high permeance

khả thấm cao

low permeance

khả thấm thấp

permeance value

giá trị khả thấm

permeance testing

thử nghiệm khả thấm

permeance coefficient

hệ số khả thấm

permeance measurement

đo khả thấm

effective permeance

khả thấm hiệu quả

permeance analysis

phân tích khả thấm

permeance properties

tính chất khả thấm

permeance study

nghiên cứu khả thấm

Câu ví dụ

the permeance of the material affects its insulation properties.

độ thấm của vật liệu ảnh hưởng đến các đặc tính cách nhiệt.

we measured the permeance of the membrane in various conditions.

chúng tôi đã đo độ thấm của màng trong các điều kiện khác nhau.

high permeance can lead to increased energy loss.

độ thấm cao có thể dẫn đến tăng mất năng lượng.

understanding permeance is crucial for building design.

hiểu rõ về độ thấm rất quan trọng cho thiết kế xây dựng.

the permeance of gases through the barrier was tested.

độ thấm của khí qua rào chắn đã được thử nghiệm.

different materials have varying levels of permeance.

các vật liệu khác nhau có mức độ thấm khác nhau.

permeance is an important factor in environmental engineering.

độ thấm là một yếu tố quan trọng trong kỹ thuật môi trường.

the study focused on the permeance of water vapor.

nghiên cứu tập trung vào độ thấm của hơi nước.

permeance helps us understand fluid dynamics in porous materials.

độ thấm giúp chúng ta hiểu về động lực học chất lỏng trong vật liệu xốp.

we need to assess the permeance of the new composite material.

chúng tôi cần đánh giá độ thấm của vật liệu composite mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay