perspicaciously insightful
thông minh và nhìn nhận sự việc sắc bén
perspicaciously aware
nhạy bén và nhận thức rõ ràng
perspicaciously observant
quan sát tinh tế và sắc bén
perspicaciously clear
rõ ràng và thấu đáo
perspicaciously discerning
có khả năng đánh giá và phân biệt tốt
perspicaciously critical
phê bình một cách sắc bén và thông minh
perspicaciously intelligent
vô cùng thông minh
perspicaciously reflective
giản dịu và suy nghĩ sâu sắc
perspicaciously strategic
thông minh và có chiến lược
perspicaciously wise
thông thái và am hiểu
she perspicaciously analyzed the market trends before making her investment.
Cô ấy đã thông minh phân tích các xu hướng thị trường trước khi đưa ra quyết định đầu tư.
the detective perspicaciously uncovered the hidden motives behind the crime.
Thám tử đã sắc sảo phát hiện ra những động cơ ẩn sau tội phạm.
he perspicaciously recognized the potential in the new technology.
Anh ấy đã nhận ra một cách sắc sảo tiềm năng của công nghệ mới.
perspicaciously, she identified the key issues affecting the team's performance.
Một cách sắc sảo, cô ấy đã xác định được những vấn đề then chốt ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.
the teacher perspicaciously understood the students' needs and adapted her lessons.
Giáo viên đã hiểu một cách sắc sảo nhu cầu của học sinh và điều chỉnh bài giảng của cô ấy.
he perspicaciously pointed out the flaws in the proposal during the meeting.
Anh ấy đã chỉ ra một cách sắc sảo những thiếu sót trong đề xuất trong cuộc họp.
she perspicaciously assessed the risks before embarking on the new project.
Cô ấy đã đánh giá rủi ro một cách sắc sảo trước khi bắt đầu dự án mới.
perspicaciously, the analyst predicted the economic downturn well in advance.
Một cách sắc sảo, nhà phân tích đã dự đoán được sự suy thoái kinh tế trước khi nó xảy ra.
he perspicaciously navigated the complexities of the legal system.
Anh ấy đã điều hướng một cách sắc sảo sự phức tạp của hệ thống pháp luật.
the author perspicaciously captured the essence of human emotions in her writing.
Tác giả đã nắm bắt được bản chất của cảm xúc con người một cách sắc sảo trong bài viết của cô ấy.
perspicaciously insightful
thông minh và nhìn nhận sự việc sắc bén
perspicaciously aware
nhạy bén và nhận thức rõ ràng
perspicaciously observant
quan sát tinh tế và sắc bén
perspicaciously clear
rõ ràng và thấu đáo
perspicaciously discerning
có khả năng đánh giá và phân biệt tốt
perspicaciously critical
phê bình một cách sắc bén và thông minh
perspicaciously intelligent
vô cùng thông minh
perspicaciously reflective
giản dịu và suy nghĩ sâu sắc
perspicaciously strategic
thông minh và có chiến lược
perspicaciously wise
thông thái và am hiểu
she perspicaciously analyzed the market trends before making her investment.
Cô ấy đã thông minh phân tích các xu hướng thị trường trước khi đưa ra quyết định đầu tư.
the detective perspicaciously uncovered the hidden motives behind the crime.
Thám tử đã sắc sảo phát hiện ra những động cơ ẩn sau tội phạm.
he perspicaciously recognized the potential in the new technology.
Anh ấy đã nhận ra một cách sắc sảo tiềm năng của công nghệ mới.
perspicaciously, she identified the key issues affecting the team's performance.
Một cách sắc sảo, cô ấy đã xác định được những vấn đề then chốt ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.
the teacher perspicaciously understood the students' needs and adapted her lessons.
Giáo viên đã hiểu một cách sắc sảo nhu cầu của học sinh và điều chỉnh bài giảng của cô ấy.
he perspicaciously pointed out the flaws in the proposal during the meeting.
Anh ấy đã chỉ ra một cách sắc sảo những thiếu sót trong đề xuất trong cuộc họp.
she perspicaciously assessed the risks before embarking on the new project.
Cô ấy đã đánh giá rủi ro một cách sắc sảo trước khi bắt đầu dự án mới.
perspicaciously, the analyst predicted the economic downturn well in advance.
Một cách sắc sảo, nhà phân tích đã dự đoán được sự suy thoái kinh tế trước khi nó xảy ra.
he perspicaciously navigated the complexities of the legal system.
Anh ấy đã điều hướng một cách sắc sảo sự phức tạp của hệ thống pháp luật.
the author perspicaciously captured the essence of human emotions in her writing.
Tác giả đã nắm bắt được bản chất của cảm xúc con người một cách sắc sảo trong bài viết của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay