shortsightedly investing
đầu tư thiếu tầm nhìn
acting shortsightedly
hành động thiếu tầm nhìn
shortsightedly planned
lập kế hoạch thiếu tầm nhìn
shortsightedly assumed
giả định thiếu tầm nhìn
shortsightedly neglecting
lơ là thiếu tầm nhìn
shortsightedly choosing
chọn lựa thiếu tầm nhìn
the company shortsightedly cut benefits, leading to a mass exodus of talent.
Việc công ty cắt giảm phúc lợi một cách thiếu nhìn xa trông gần đã dẫn đến sự ra đi hàng loạt của nhân tài.
he shortsightedly dismissed the warning signs, and the project failed spectacularly.
Ông ta đã thiếu nhìn xa trông gần đến mức bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo, và dự án đã thất bại thảm hại.
they shortsightedly invested all their savings in a risky venture.
Họ đã thiếu nhìn xa trông gần khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án rủi ro.
the shortsightedly planned development ignored the impact on the local ecosystem.
Việc quy hoạch thiếu nhìn xa trông gần đã bỏ qua tác động đến hệ sinh thái địa phương.
the shortsightedly imposed regulations stifled innovation and growth.
Các quy định được áp đặt thiếu nhìn xa trông gần đã kìm hãm sự đổi mới và phát triển.
she shortsightedly refused to adapt to the changing market conditions.
Cô ấy thiếu nhìn xa trông gần khi từ chối thích nghi với điều kiện thị trường đang thay đổi.
the shortsightedly approved construction project faced numerous delays.
Dự án xây dựng được phê duyệt thiếu nhìn xa trông gần đã phải đối mặt với nhiều sự chậm trễ.
he shortsightedly prioritized short-term gains over long-term sustainability.
Ông ta thiếu nhìn xa trông gần khi ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn sự phát triển bền vững dài hạn.
the shortsightedly designed bridge proved inadequate for the increased traffic.
Cây cầu được thiết kế thiếu nhìn xa trông gần đã chứng minh là không đủ để đáp ứng lưu lượng giao thông tăng lên.
they shortsightedly ignored customer feedback, resulting in declining sales.
Họ thiếu nhìn xa trông gần khi bỏ qua phản hồi của khách hàng, dẫn đến doanh số giảm sút.
the shortsightedly managed resources led to a critical shortage.
Việc quản lý nguồn lực thiếu nhìn xa trông gần đã dẫn đến tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng.
shortsightedly investing
đầu tư thiếu tầm nhìn
acting shortsightedly
hành động thiếu tầm nhìn
shortsightedly planned
lập kế hoạch thiếu tầm nhìn
shortsightedly assumed
giả định thiếu tầm nhìn
shortsightedly neglecting
lơ là thiếu tầm nhìn
shortsightedly choosing
chọn lựa thiếu tầm nhìn
the company shortsightedly cut benefits, leading to a mass exodus of talent.
Việc công ty cắt giảm phúc lợi một cách thiếu nhìn xa trông gần đã dẫn đến sự ra đi hàng loạt của nhân tài.
he shortsightedly dismissed the warning signs, and the project failed spectacularly.
Ông ta đã thiếu nhìn xa trông gần đến mức bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo, và dự án đã thất bại thảm hại.
they shortsightedly invested all their savings in a risky venture.
Họ đã thiếu nhìn xa trông gần khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án rủi ro.
the shortsightedly planned development ignored the impact on the local ecosystem.
Việc quy hoạch thiếu nhìn xa trông gần đã bỏ qua tác động đến hệ sinh thái địa phương.
the shortsightedly imposed regulations stifled innovation and growth.
Các quy định được áp đặt thiếu nhìn xa trông gần đã kìm hãm sự đổi mới và phát triển.
she shortsightedly refused to adapt to the changing market conditions.
Cô ấy thiếu nhìn xa trông gần khi từ chối thích nghi với điều kiện thị trường đang thay đổi.
the shortsightedly approved construction project faced numerous delays.
Dự án xây dựng được phê duyệt thiếu nhìn xa trông gần đã phải đối mặt với nhiều sự chậm trễ.
he shortsightedly prioritized short-term gains over long-term sustainability.
Ông ta thiếu nhìn xa trông gần khi ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn sự phát triển bền vững dài hạn.
the shortsightedly designed bridge proved inadequate for the increased traffic.
Cây cầu được thiết kế thiếu nhìn xa trông gần đã chứng minh là không đủ để đáp ứng lưu lượng giao thông tăng lên.
they shortsightedly ignored customer feedback, resulting in declining sales.
Họ thiếu nhìn xa trông gần khi bỏ qua phản hồi của khách hàng, dẫn đến doanh số giảm sút.
the shortsightedly managed resources led to a critical shortage.
Việc quản lý nguồn lực thiếu nhìn xa trông gần đã dẫn đến tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay