unpersuasiveness

[Mỹ]/[ʌnˌpɜː(r)ˈsweɪsɪˌnəs]/
[Anh]/[ʌnˌpɝː(r)ˈsweɪsɪˌnəs]/

Dịch

n. phẩm chất không thuyết phục; sự bất khả năng thuyết phục; trạng thái không thuyết phục.
Word Forms
số nhiềuunpersuasivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unpersuasiveness of argument

sự thiếu thuyết phục của lập luận

displaying unpersuasiveness

thể hiện sự thiếu thuyết phục

overcoming unpersuasiveness

vượt qua sự thiếu thuyết phục

inherent unpersuasiveness

sự thiếu thuyết phục vốn có

due to unpersuasiveness

do sự thiếu thuyết phục

highlighting unpersuasiveness

làm nổi bật sự thiếu thuyết phục

avoiding unpersuasiveness

tránh sự thiếu thuyết phục

source of unpersuasiveness

nguồn gốc của sự thiếu thuyết phục

sense of unpersuasiveness

cảm giác thiếu thuyết phục

marked unpersuasiveness

sự thiếu thuyết phục rõ rệt

Câu ví dụ

the unpersuasiveness of his argument was immediately apparent to everyone in the room.

Sự thiếu thuyết phục trong lập luận của anh ấy đã trở nên rõ ràng ngay lập tức với mọi người trong phòng.

despite his efforts, the unpersuasiveness of the proposal led to its rejection.

Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, sự thiếu thuyết phục của đề xuất đã dẫn đến việc nó bị bác bỏ.

her unpersuasiveness stemmed from a lack of supporting evidence for her claims.

Sự thiếu thuyết phục của cô ấy bắt nguồn từ việc thiếu bằng chứng hỗ trợ cho những tuyên bố của cô ấy.

the unpersuasiveness of the sales pitch made it difficult to close the deal.

Sự thiếu thuyết phục của bài thuyết trình bán hàng khiến việc chốt giao dịch trở nên khó khăn.

we attributed the project's failure to the unpersuasiveness of the initial business plan.

Chúng tôi cho rằng sự thất bại của dự án là do sự thiếu thuyết phục của kế hoạch kinh doanh ban đầu.

the politician’s unpersuasiveness became clear during the heated debate.

Sự thiếu thuyết phục của chính trị gia đã trở nên rõ ràng trong cuộc tranh luận gay gắt.

the unpersuasiveness of the witness’s testimony cast doubt on the entire case.

Sự thiếu thuyết phục của lời khai của nhân chứng đã khiến người ta nghi ngờ về toàn bộ vụ án.

he recognized the unpersuasiveness of his position and changed his stance.

Anh ấy nhận ra sự thiếu thuyết phục của quan điểm của mình và thay đổi lập trường.

the unpersuasiveness of the marketing campaign resulted in low sales figures.

Sự thiếu thuyết phục của chiến dịch marketing đã dẫn đến doanh số bán hàng thấp.

the committee noted the unpersuasiveness of the data presented in the report.

Ban thư ký lưu ý sự thiếu thuyết phục của dữ liệu được trình bày trong báo cáo.

the unpersuasiveness of the argument highlighted the need for further research.

Sự thiếu thuyết phục của lập luận cho thấy sự cần thiết phải nghiên cứu thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay