petitioners' rights
quyền của những người khởi kiện
petitioners' claims
những yêu sách của những người khởi kiện
petitioners' requests
những yêu cầu của những người khởi kiện
petitioners' interests
những lợi ích của những người khởi kiện
petitioners' voices
tiếng nói của những người khởi kiện
petitioners' submissions
những bản trình của những người khởi kiện
petitioners' support
sự ủng hộ của những người khởi kiện
petitioners' actions
những hành động của những người khởi kiện
petitioners' statements
những phát biểu của những người khởi kiện
petitioners' concerns
những mối quan tâm của những người khởi kiện
the petitioners gathered outside the courthouse.
Những người nộp đơn đã tập hợp bên ngoài tòa nhà xử sở.
the petitioners presented their case to the committee.
Những người nộp đơn đã trình bày vụ việc của họ trước ủy ban.
many petitioners expressed their concerns about the new policy.
Nhiều người nộp đơn bày tỏ mối quan ngại của họ về chính sách mới.
the petitioners requested a formal hearing.
Những người nộp đơn đã yêu cầu một phiên điều trần chính thức.
petitioners often seek justice for their grievances.
Những người nộp đơn thường tìm kiếm công lý cho những khiếu nại của họ.
some petitioners were disappointed with the decision.
Một số người nộp đơn thất vọng với quyết định.
the petitioners rallied support from the community.
Những người nộp đơn đã kêu gọi sự ủng hộ từ cộng đồng.
petitioners have the right to voice their opinions.
Những người nộp đơn có quyền bày tỏ ý kiến của họ.
the petitioners submitted their signatures to the government.
Những người nộp đơn đã nộp chữ ký của họ cho chính phủ.
petitioners hope for a positive response from the authorities.
Những người nộp đơn hy vọng nhận được phản hồi tích cực từ chính quyền.
petitioners' rights
quyền của những người khởi kiện
petitioners' claims
những yêu sách của những người khởi kiện
petitioners' requests
những yêu cầu của những người khởi kiện
petitioners' interests
những lợi ích của những người khởi kiện
petitioners' voices
tiếng nói của những người khởi kiện
petitioners' submissions
những bản trình của những người khởi kiện
petitioners' support
sự ủng hộ của những người khởi kiện
petitioners' actions
những hành động của những người khởi kiện
petitioners' statements
những phát biểu của những người khởi kiện
petitioners' concerns
những mối quan tâm của những người khởi kiện
the petitioners gathered outside the courthouse.
Những người nộp đơn đã tập hợp bên ngoài tòa nhà xử sở.
the petitioners presented their case to the committee.
Những người nộp đơn đã trình bày vụ việc của họ trước ủy ban.
many petitioners expressed their concerns about the new policy.
Nhiều người nộp đơn bày tỏ mối quan ngại của họ về chính sách mới.
the petitioners requested a formal hearing.
Những người nộp đơn đã yêu cầu một phiên điều trần chính thức.
petitioners often seek justice for their grievances.
Những người nộp đơn thường tìm kiếm công lý cho những khiếu nại của họ.
some petitioners were disappointed with the decision.
Một số người nộp đơn thất vọng với quyết định.
the petitioners rallied support from the community.
Những người nộp đơn đã kêu gọi sự ủng hộ từ cộng đồng.
petitioners have the right to voice their opinions.
Những người nộp đơn có quyền bày tỏ ý kiến của họ.
the petitioners submitted their signatures to the government.
Những người nộp đơn đã nộp chữ ký của họ cho chính phủ.
petitioners hope for a positive response from the authorities.
Những người nộp đơn hy vọng nhận được phản hồi tích cực từ chính quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay