to manifest through philanthropy
thể hiện thông qua hoạt động từ thiện
philanthropy was regarded as a badge of social esteem.
từ thiện được coi là huy hiệu của sự kính trọng xã hội.
the organizations often use their philanthropy as a cover for subsidies to terrorists.
các tổ chức thường sử dụng hoạt động từ thiện của họ như một vỏ bọc cho việc trợ cấp cho khủng bố.
The billionaire's philanthropy has positively impacted many communities.
Hoạt động từ thiện của tỷ phú đã tác động tích cực đến nhiều cộng đồng.
She is known for her philanthropy and dedication to helping those in need.
Cô ấy nổi tiếng với hoạt động từ thiện và sự tận tâm giúp đỡ những người cần thiết.
The foundation focuses on philanthropy projects that support education and healthcare.
Quỹ tập trung vào các dự án từ thiện hỗ trợ giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
Many celebrities engage in philanthropy to give back to society.
Nhiều người nổi tiếng tham gia vào hoạt động từ thiện để trả lại cho xã hội.
His philanthropy work includes donating to various charities and organizations.
Công việc từ thiện của anh ấy bao gồm quyên góp cho nhiều tổ chức và tổ chức từ thiện.
The company's philanthropy efforts aim to make a meaningful impact on the local community.
Nỗ lực từ thiện của công ty nhằm tạo ra tác động có ý nghĩa đến cộng đồng địa phương.
Philanthropy plays a crucial role in addressing social issues and promoting positive change.
Từ thiện đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề xã hội và thúc đẩy những thay đổi tích cực.
The organization received an award for its outstanding philanthropy work.
Tổ chức đã nhận được một giải thưởng cho những nỗ lực từ thiện xuất sắc của mình.
Volunteering is a form of philanthropy that involves giving time and effort to help others.
Tình nguyện là một hình thức từ thiện liên quan đến việc dành thời gian và công sức để giúp đỡ người khác.
The philanthropy sector continues to grow as more individuals and businesses contribute to charitable causes.
Ngành từ thiện tiếp tục phát triển khi nhiều cá nhân và doanh nghiệp đóng góp vào các hoạt động từ thiện.
If you say philanthropy is love of humanity, they are philanthropy.
Nếu bạn nói từ thiện là tình yêu đối với loài người, thì chúng là từ thiện.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingPhilanthropy is all that I do now.
Từ thiện là tất cả những gì tôi làm bây giờ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionSpaceX, Tesla, Neuralink and The Boring Company are philanthropy.
SpaceX, Tesla, Neuralink và The Boring Company là từ thiện.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingPhilanthropy is a growing movement, a lot more can be done.
Từ thiện là một phong trào đang phát triển, có thể làm được nhiều hơn nữa.
Nguồn: Gates Annual Letter - 2020Instead, they treasure family, hobbies, friends, and philanthropy more than money.
Thay vào đó, họ coi trọng gia đình, sở thích, bạn bè và từ thiện hơn tiền bạc.
Nguồn: TOEFL Writing Preparation GuideLibraries and colleges, especially the University of Maine and the Bangor Public Library have benefitted from the Kings' philanthropy.
Các thư viện và trường đại học, đặc biệt là Đại học Maine và Thư viện công cộng Bangor, đã được hưởng lợi từ hoạt động từ thiện của gia đình Kings.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresHe says flags of valor was founded on philanthropy first and then profit.
Ông nói rằng tổ chức Flags of Valor được thành lập dựa trên từ thiện trước, sau đó mới đến lợi nhuận.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe English-language teacher-turned-billionaire wants to focus on his work in education and philanthropy.
Người dạy tiếng Anh turned billionaire muốn tập trung vào công việc của mình trong lĩnh vực giáo dục và từ thiện.
Nguồn: The Economist (Summary)It has been a privilege to work in education philanthropy for the last 12 years.
Thật là một vinh dự được làm việc trong lĩnh vực từ thiện giáo dục trong 12 năm qua.
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.I want people to know that progress is possible, and that philanthropy has a role.
Tôi muốn mọi người biết rằng tiến bộ là có thể, và từ thiện có một vai trò.
Nguồn: Gates Annual Letter - 2020to manifest through philanthropy
thể hiện thông qua hoạt động từ thiện
philanthropy was regarded as a badge of social esteem.
từ thiện được coi là huy hiệu của sự kính trọng xã hội.
the organizations often use their philanthropy as a cover for subsidies to terrorists.
các tổ chức thường sử dụng hoạt động từ thiện của họ như một vỏ bọc cho việc trợ cấp cho khủng bố.
The billionaire's philanthropy has positively impacted many communities.
Hoạt động từ thiện của tỷ phú đã tác động tích cực đến nhiều cộng đồng.
She is known for her philanthropy and dedication to helping those in need.
Cô ấy nổi tiếng với hoạt động từ thiện và sự tận tâm giúp đỡ những người cần thiết.
The foundation focuses on philanthropy projects that support education and healthcare.
Quỹ tập trung vào các dự án từ thiện hỗ trợ giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
Many celebrities engage in philanthropy to give back to society.
Nhiều người nổi tiếng tham gia vào hoạt động từ thiện để trả lại cho xã hội.
His philanthropy work includes donating to various charities and organizations.
Công việc từ thiện của anh ấy bao gồm quyên góp cho nhiều tổ chức và tổ chức từ thiện.
The company's philanthropy efforts aim to make a meaningful impact on the local community.
Nỗ lực từ thiện của công ty nhằm tạo ra tác động có ý nghĩa đến cộng đồng địa phương.
Philanthropy plays a crucial role in addressing social issues and promoting positive change.
Từ thiện đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề xã hội và thúc đẩy những thay đổi tích cực.
The organization received an award for its outstanding philanthropy work.
Tổ chức đã nhận được một giải thưởng cho những nỗ lực từ thiện xuất sắc của mình.
Volunteering is a form of philanthropy that involves giving time and effort to help others.
Tình nguyện là một hình thức từ thiện liên quan đến việc dành thời gian và công sức để giúp đỡ người khác.
The philanthropy sector continues to grow as more individuals and businesses contribute to charitable causes.
Ngành từ thiện tiếp tục phát triển khi nhiều cá nhân và doanh nghiệp đóng góp vào các hoạt động từ thiện.
If you say philanthropy is love of humanity, they are philanthropy.
Nếu bạn nói từ thiện là tình yêu đối với loài người, thì chúng là từ thiện.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingPhilanthropy is all that I do now.
Từ thiện là tất cả những gì tôi làm bây giờ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionSpaceX, Tesla, Neuralink and The Boring Company are philanthropy.
SpaceX, Tesla, Neuralink và The Boring Company là từ thiện.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingPhilanthropy is a growing movement, a lot more can be done.
Từ thiện là một phong trào đang phát triển, có thể làm được nhiều hơn nữa.
Nguồn: Gates Annual Letter - 2020Instead, they treasure family, hobbies, friends, and philanthropy more than money.
Thay vào đó, họ coi trọng gia đình, sở thích, bạn bè và từ thiện hơn tiền bạc.
Nguồn: TOEFL Writing Preparation GuideLibraries and colleges, especially the University of Maine and the Bangor Public Library have benefitted from the Kings' philanthropy.
Các thư viện và trường đại học, đặc biệt là Đại học Maine và Thư viện công cộng Bangor, đã được hưởng lợi từ hoạt động từ thiện của gia đình Kings.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresHe says flags of valor was founded on philanthropy first and then profit.
Ông nói rằng tổ chức Flags of Valor được thành lập dựa trên từ thiện trước, sau đó mới đến lợi nhuận.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe English-language teacher-turned-billionaire wants to focus on his work in education and philanthropy.
Người dạy tiếng Anh turned billionaire muốn tập trung vào công việc của mình trong lĩnh vực giáo dục và từ thiện.
Nguồn: The Economist (Summary)It has been a privilege to work in education philanthropy for the last 12 years.
Thật là một vinh dự được làm việc trong lĩnh vực từ thiện giáo dục trong 12 năm qua.
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.I want people to know that progress is possible, and that philanthropy has a role.
Tôi muốn mọi người biết rằng tiến bộ là có thể, và từ thiện có một vai trò.
Nguồn: Gates Annual Letter - 2020Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay